D
Dicread
HomeDictionaryFfreshness

freshness

độ tươi / sự mới mẻ / sự trong lành / sự xấc xược
Danh từ

freshness là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu cm khác nhau. Khi nói vthc phm, hoa quhoc nguyên liu tnhiên, tnày nhn mnh vào độ tươi, tc là trng thái va mi thu hoch, chưa bhéo hay hư hng. Trong khi đó, khi dùng để mô tkhông khí hoc nước, nó gi lên strong lành, mát mvà sng khoái.

Ý nghĩa

Danh từđộ tươi

Đặc tính mới, vừa mới thu hoạch hoặc chưa bị hư hỏng, đặc biệt là đối với thực phẩm hoặc hoa

The freshness of the vegetables is guaranteed by the local farm.

Độ tươi của rau củ được đảm bảo bởi trang trại địa phương.

Danh từsự mới mẻ

Trạng thái mới, độc đáo hoặc không theo khuôn mẫu trong phong cách hoặc cách tiếp cận

The director brought a certain freshness to the classic play that surprised the critics.

Vị đạo diễn đã mang đến một sự mới mẻ nhất định cho vở kịch kinh điển khiến các nhà phê bình ngạc nhiên.

Danh từsự trong lành

Đặc tính sạch, mát và sảng khoái, thường dùng để chỉ không khí hoặc nước

The mountain air had a crisp freshness that woke up her senses.

Không khí vùng núi có một sự trong lành sắc sảo làm đánh thức các giác quan của cô ấy.

Danh từsự xấc xược

Đặc tính táo bạo, hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng trong cách cư xử

The teacher was shocked by the sheer freshness of the student's retort.

Giáo viên đã bị sốc trước sự xấc xược thuần túy trong lời đáp trả của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error