D
Dicread
HomeDictionaryCconvert

convert

chuyển đổi / cải đạo / chuyển sang / người cải đạo
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: convertsQuá khứ: convertedPhân từ 2: convertedV-ing: converting

convert mang nghĩa ct lõi là sthay đổi ttrng thái, hình thc hoc nim tin này sang mt trng thái, hình thc hoc nim tin khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt cht, kthut ln tinh thn.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh vt lý hoc kthut, convert nhn mnh vic thay đổi chc năng hoc định dng để phù hp vi mc đích mi. Ví dụ, khi nói vvic chuyn đổi mt tp tin từ định dng PDF sang Word, hoc chuyn đổi năng lượng mt tri thành đin năng. Điu này khác vi change (thay đổi chung chung) hay transform (biến đổi toàn din vhình dáng hoc bn cht).

Trong bi cnh tôn giáo hoc chính trị, convert mang nghĩa là ci đạo hoc thay đổi nim tin. Khi đóng vai trò là động từ, nó có thlà tmình thay đổi (convert to) hoc thuyết phc người khác thay đổi (convert someone). Khi đóng vai trò là danh từ, convert chmt người va mi thay đổi nim tin ca mình.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia convert và transform. Mc dù chai đều dch là "chuyn đổi" hoc "biến đổi", nhưng convert thường tp trung vào vic thay đổi mc đích sdng hoc hthng (như chuyn đổi đơn vị đo lường), trong khi transform nhn mnh vào sthay đổi din mo hoc cu trúc mt cách sâu sc (như biến hình).

Đúng: convert currency (chuyn đổi tin tệ)
Đúng: transform the city (biến đổi din mo thành phố)

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa ci đạo, tnày thường đi kèm vi gii tto (ví dụ: convert to Buddhism).

Ý nghĩa

Ngoại động từchuyển đổi
[~ something into something][~ someone to something]

Thay đổi hình thức, đặc điểm hoặc chức năng của một thứ gì đó thành một thứ khác

They converted the old warehouse into a modern art gallery.

Họ đã chuyển đổi nhà kho cũ thành một phòng triển lãm nghệ thuật hiện đại.

Ngoại động từcải đạo
[~ someone to something]

Thuyết phục ai đó thay đổi đức tin tôn giáo hoặc niềm tin chính trị

The missionary worked hard to convert the local population to Christianity.

Nhà truyền giáo đã làm việc chăm chỉ để cải đạo người dân địa phương sang Kitô giáo.

Nội động từchuyển sang
[~ to something]

Tự thay đổi đức tin tôn giáo hoặc niềm tin chính trị của bản thân

He converted to Buddhism after years of study.

Anh ấy đã chuyển sang Phật giáo sau nhiều năm nghiên cứu.

Danh từngười cải đạo

Một người đã thay đổi đức tin tôn giáo hoặc niềm tin của mình

The new convert was welcomed warmly by the congregation.

Người mới cải đạo đã được giáo đoàn chào đón nồng nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error