D
Dicread
HomeDictionaryAadapt

adapt

điều chỉnh / thích nghi / chuyển thể

/əˈdæpt/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: adaptedPhân từ 2: adaptedV-ing: adapting

Tadapt mang ý nghĩa ct lõi là sthay đổi để phù hp vi mt hoàn cnh hoc mc đích mi. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch sang tiếng Vit vi nhng sc thái khác nhau: thích nghi khi nói vkhnăng sinh tn hoc làm quen vi môi trường; điều chỉnh khi nói vvic sa đổi mt vt dng, kế hoch; và chuyển thể khi nói vvic thay đổi hình thc ca mt tác phm nghthut. Phân bit các sc thái ý nghĩa Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit adapt vi adopt. Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: adapt: Thay đổi để phù hp (ví dụ: adapt to a new climate - thích nghi vi khí hu mi). adopt: Tiếp nhn hoc chn mt cái gì đó làm ca mình, hoc nhn con nuôi (ví dụ: adopt a new strategy - áp dng mt chiến lược mi, hoc adopt a child - nhn con nuôi). Ngoài ra, cn phân bit adapt vi adjust. Trong khi adjust thường chnhng thay đổi nhỏ, mang tính kthut để đạt được schính xác (như điu chnh âm lượng, điu chnh ghế ngi), thì adapt hàm ý mt sthay đổi sâu sc hơn, mang tính hthng hoc sinh hc để có thtn ti hoc hot động hiu qutrong mt môi trường hoàn toàn mi. Cách sdng và cu trúc thông dng Khi sdng adapt vi nghĩa thích nghi, tnày thường đi kèm vi gii tto. Ví dụ: It takes time to adapt to the local culture (Mt thi gian để thích nghi vi văn hóa địa phương). Trong lĩnh vc nghthut, khi dùng vi nghĩa chuyn thể, adapt thường được dùngdng bị động hoc đi kèm vi into. Ví dụ: The novel was adapted into a movie (Cun tiu thuyết đã được chuyn ththành phim). Vmt ngpháp, adapt là mt động tcó quy tc, khi chiaquá khhoc phân thai sthêm đuôi -ed thành adapted.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ someone][~ something]

Thay đổi điều gì đó để làm cho nó phù hợp với một mục đích hoặc công dụng mới

"The company had to adapt its marketing strategy for the Asian market."

Công ty đã phải điều chỉnh chiến lược tiếp thị cho thị trường châu Á.

Nội động từthích nghi

Trở nên quen thuộc hoặc điều chỉnh bản thân cho phù hợp với những điều kiện mới

"It took the children a few months to adapt to their new school."

Những đứa trẻ mất vài tháng để thích nghi với ngôi trường mới.

Ngoại động từchuyển thể
[~ something]

Viết lại một tác phẩm văn học để phù hợp với một phương tiện truyền tải khác, chẳng hạn như phim ảnh hoặc sân khấu

"The studio decided to adapt the best-selling novel into a screenplay."

Hãng phim quyết định chuyển thể cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất thành kịch bản phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error