D
Dicread
HomeDictionaryAalchemy

alchemy

giả kim thuật / sự biến hóa kỳ diệu
Danh từ

alchemy mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut nglch svà hai là mt phépn dvsbiến đổi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày được dùng để chmt nim tin cxưa và khi nào nó được dùng để mô tmt quá trình sáng to hin đại.

Ý nghĩa

Danh từgiả kim thuật

Tiền thân của hóa học thời trung cổ, dựa trên khả năng giả định là có thể biến các kim loại cơ bản thành kim loại quý

"The ancient practitioners of alchemy spent years trying to turn lead into gold."

Những người thực hành giả kim thuật cổ đại đã dành nhiều năm cố gắng biến chì thành vàng.

Danh từsự biến hóa kỳ diệu

Một quá trình biến đổi, sáng tạo hoặc kết hợp dường như có phép màu, tạo ra một kết quả có giá trị cao hoặc được mong đợi

"The chemistry between the two lead actors created a kind of cinematic alchemy that captivated the audience."

Sự tương tác giữa hai diễn viên chính đã tạo ra một kiểu biến hóa kỳ diệu trên màn ảnh khiến khán giả bị mê hoặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error