D
Dicread
HomeDictionaryGgenetics

genetics

di truyền học / đặc điểm di truyền
Danh từ

genetics thường được hiu theo hai nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là chmt lĩnh vc khoa hc (di truyn hc) và hai là chcác đặc tính sinh hc được truyn từ đời trước sang đời sau (đặc đim di truyn). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia khái nim nghiên cu tng quát và các đặc đim cthca mt cá thể.

Sphân bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là mt ngành khoa hc, genetics mang tính hc thut và hthng. Ví dụ, khi nói vvic hc tp hoc nghiên cu, chúng ta dùng nó để chỉ "di truyn hc". Ngược li, khi nói vnhng đặc đim cthnhư màu mt, nhóm máu hay xu hướng mc bnh, genetics ám chỉ "đặc đim di truyn" ca mt người hoc mt loài.

Ngành khoa hc: Advances in genetics have revolutionized medicine (Nhng tiến btrong di truyn hc đã cách mng hóa y hc).
Đặc đim cá nhân: It is in her genetics to be tall (Chiu cao là do đặc đim di truyn ca cô ấy).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia genetics vi gene (gen) hoc genome (hgen). Trong khi gene là mt đơn vdi truyn cthtrên DNA, thì genetics là khái nim bao quát hơn vcngành khoa hc ln toàn btp hp các đặc tính di truyn.

Ngoài ra, cn phân bit genetics vi heredity (sdi truyn). Heredity tp trung vào quá trình truyn đặc đim tcha msang con cái, trong khi genetics tp trung vào cơ chế sinh hc và khoa hc đằng sau quá trình đó.

Đặc đim ngpháp

Khi chngành khoa hc, genetics kết thúc bng đuôi -ics nhưng được chiadng số ít (ging như physics hay mathematics). Tuy nhiên, khi dùng để chcác đặc đim di truyn ca mt cá thể, nó thường được đối xnhư mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từdi truyền học

Ngành nghiên cứu khoa học về gen, biến dị di truyền và sự di truyền ở các sinh vật

Advances in genetics have allowed scientists to identify the causes of many hereditary diseases.

Những tiến bộ trong di truyền học đã cho phép các nhà khoa học xác định nguyên nhân của nhiều bệnh di truyền.

Danh từđặc điểm di truyền

Tập hợp các gen quyết định đặc điểm của một cá thể hoặc một loài

The genetics of the breed make it particularly susceptible to hip dysplasia.

Đặc điểm di truyền của giống loài này khiến nó đặc biệt dễ bị loạn sản khớp háng.

Ví dụ

She decided to pursue a degree in genetics at the university.

Cô ấy quyết định theo học bằng cấp về di truyền học tại trường đại học.

The genetics of the plant allow it to survive in salty soil.

Đặc điểm di truyền của loài cây này cho phép nó sinh tồn trong đất mặn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error