D
Dicread
HomeDictionaryPpupa

pupa

nhộng
Danh từ
Số nhiều: pupae

pupa là mt thut ngsinh hc chuyên bit dùng để chgiai đon nhng trong vòng đời ca các loài côn trùng biến thái hoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "nhng", mô ttrng thái tĩnh, không hot động, nơi cơ thể ấu trùng tri qua quá trình tái cu trúc mnh mẽ để trthành côn trùng trưởng thành.

Sphân bit vngcnh

Người hc cn lưu ý rng pupa chyếu được sdng trong các văn bn khoa hc, sách giáo khoa sinh hc hoc các cuc tho lun chuyên sâu vcôn trùng hc. Trong giao tiếp thông thường, khi nói vkén bướm, người ta thường dùng tcocoon (kén) hoc chrysalis (nhng bướm). Tuy nhiên, có mt skhác bit quan trng vmt sinh hc: pupa là tên gi ca chính sinh vt đang trong giai đon biến đổi, trong khi cocoon là lp vbo vbng tơ bao quanh con nhng đó.

Ví dụ đúng: The pupa is developing inside the cocoon (Con nhng đang phát trin bên trong cái kén).
Ví dsai: Sdng pupa để chlp vtơ mà con sâu nhra.

Lưu ý vthut ngliên quan

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln gia pupa vi các giai đon khác ca vòng đời côn trùng. pupa nm gia giai đon larva (ấu trùng/sâu) và adult (con trưởng thành). Vic sdng sai các thut ngnày trong văn bn khoa hc slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca quá trình sinh trưởng.

larva $\rightarrow$ ấu trùng
pupa $\rightarrow$ nhng
adult $\rightarrow$ con trưởng thành

Vmt ngpháp, pupa là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày có thể được viết là pupae (theo gc Latinh) hoc pupast phbiến hơn).

Ý nghĩa

Danh từnhộng

Hình thái không hoạt động của một loài côn trùng, chẳng hạn như bướm hoặc ngài, xuất hiện giữa giai đoạn ấu trùng và giai đoạn trưởng thành

The caterpillar transforms into a pupa before emerging as a butterfly.

Sâu bướm biến thành nhộng trước khi thoát ra thành một con bướm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error