D
Dicread
HomeDictionaryMmodernization

modernization

sự hiện đại hóa / sự cải tiến hiện đại
Danh từ

modernization không chỉ đơn thun là vic thay thế cái cũ bng cái mi, mà nó nhn mnh vào mt quá trình chuyn đổi có hthng để đạt được hiu qucao hơn, phù hp vi tiêu chun hoc công nghca thi đại hin nay. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shin đại hóa", mang sc thái tích cc vstiến bvà phát trin.

Ý nghĩa

Danh từsự hiện đại hóa

Quá trình điều chỉnh một thứ gì đó để làm cho nó phù hợp với các nhu cầu, thị hiếu hoặc tiêu chuẩn hiện tại

The modernization of the city's infrastructure took over a decade to complete.

Việc hiện đại hóa cơ sở hạ tầng của thành phố đã mất hơn một thập kỷ để hoàn thành.

Danh từsự cải tiến hiện đại

Hành động cập nhật một hệ thống, tổ chức hoặc một bộ luật để phản ánh các nguyên tắc hoặc công nghệ đương đại

The government is pushing for the modernization of the legal code to better address digital crimes.

Chính phủ đang thúc đẩy việc hiện đại hóa bộ luật pháp để giải quyết tốt hơn các tội phạm kỹ thuật số.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error