D
Dicread
HomeDictionaryRreconstruct

reconstruct

tái xây dựng / dựng lại / tái cơ cấu
Ngoại động từ
Quá khứ: reconstructedPhân từ 2: reconstructedV-ing: reconstructing

reconstruct mang ý nghĩa ct lõi là xây dng li mt thgì đó đã bphá hy hoc bmt đi, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được hiu theo nghĩa vt lý, tâm trí hoc tchc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "xây li" mt tòa nhà, mà còn bao hàm vic khôi phc li mt trng thái hoc mt stht da trên các mnh ghép còn sót li.

Ý nghĩa

Ngoại động từtái xây dựng
[~ something]

Xây dựng hoặc hình thành lại một thứ gì đó sau khi nó bị hư hại hoặc bị phá hủy

The city spent years trying to reconstruct the historic district after the fire.

Thành phố đã dành nhiều năm cố gắng tái xây dựng khu di tích lịch sử sau vụ hỏa hoạn.

Ngoại động từdựng lại
[~ something]

Hình dung trong tâm trí hoặc lập một bản tường trình chi tiết về một sự kiện trong quá khứ dựa trên những bằng chứng hiện có

Police are attempting to reconstruct the sequence of events leading up to the accident.

Cảnh sát đang nỗ lực dựng lại trình tự các sự kiện dẫn đến vụ tai nạn.

Ngoại động từtái cơ cấu
[~ something]

Tổ chức lại hoặc cấu trúc lại một công ty hoặc tổ chức để làm cho nó hoạt động hiệu quả hơn hoặc khả thi hơn về mặt tài chính

The government decided to reconstruct the failing state-owned enterprise to prevent total collapse.

Chính phủ đã quyết định tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đang thua lỗ để ngăn chặn sự sụp đổ hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error