D
Dicread
HomeDictionaryUupgrade

upgrade

nâng cấp / nâng hạng / bản nâng cấp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: upgradesQuá khứ: upgradedPhân từ 2: upgradedV-ing: upgrading

upgrade được sdng phbiến nht để chvic ci thin cht lượng, hiu sut hoc giá trca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "nâng cp" hoc "nâng hng". Skhác bit chính nm ở đối tượng btác động: khi nói vcông nghệ, phn mm hoc thiết bị, chúng ta dùng "nâng cp"; khi nói vvtrí, cp bc hoc dch vụ (như vé máy bay, phòng khách sn), chúng ta dùng "nâng hng". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit upgrade vi update. Trong khi update (cp nht) thường chvic bsung thông tin mi nht hoc sa li nhỏ để duy trì tính thi svà ổn định, thì upgrade (nâng cp) hàm ý mt sthay đổi ln hơn, đưa đối tượng lên mt cp độ cao hơn, tt hơn hoc mnh mhơn hn so vi phiên bn trước đó. update: Cp nht phn mm để vá li bo mt. upgrade: Nâng cp lên phiên bn phn mm mi vi nhiu tính năng vượt tri hơn. Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia upgrade và improve. improve (ci thin) là mt tmang nghĩa rng, dùng cho bt cứ điu gì trnên tt hơn (ví dụ: ci thin sc khe, ci thin knăng), trong khi upgrade thường gn lin vi các tiêu chun kthut, phân cp dch vhoc phiên bn cthể. Lưu ý vcách dùng và ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, upgrade có thlà danh từ đếm được (ví dụ: a system upgrade - mt bn nâng cp hthng). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường là ngoi động từ, đòi hi mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được nâng cp. Đúng: I upgraded my phone (Tôi đã nâng cp đin thoi ca mình). Sai: My phone upgradedin thoi ca tôi tnâng cp - trkhi đây là mt quá trình tự động, nhưng thông thường vn cn tác nhân thc hin). Trong môi trường công shoc dch vkhách hàng, hãy sdng upgrade để thhin schuyên nghip khi đề cp đến vic nâng cao tiêu chun dch vcho khách hàng.

Countable when referring to a specific piece of improved hardware or a software version. Uncountable when referring to the general process of improving a system.

Ý nghĩa

Ngoại động từnâng cấp
[~ someone][~ something]

Nâng một thứ gì đó lên tiêu chuẩn cao hơn hoặc phiên bản tốt hơn

"The company decided to upgrade its server hardware."

Công ty đã quyết định nâng cấp phần cứng máy chủ của mình.

Nội động từnâng hạng

Chuyển sang một vị trí cao hơn hoặc một hạng dịch vụ tốt hơn

"The passenger upgraded to first class using reward points."

Hành khách đã nâng hạng lên khoang hạng nhất bằng cách sử dụng điểm thưởng.

Danh từbản nâng cấp

Một phiên bản mới hơn hoặc cải tiến hơn của một thiết bị, phần mềm hoặc dịch vụ

"I just downloaded the latest security upgrade for my laptop."

Tôi vừa tải xuống bản nâng cấp bảo mật mới nhất cho máy tính xách tay của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error