D
Dicread
HomeDictionaryMmetamorphosis

metamorphosis

sự biến thái / sự biến đổi
Danh từ
Số nhiều: metamorphoses

metamorphosis mang sc thái vmt sthay đổi trit để, toàn din và thường là không thể đảo ngược. Trong sinh hc, tnày mô tchính xác quá trình biến đổi hình thái tgiai đon này sang giai đon khác, ví dnhư tsâu thành bướm. Khi được dùng trong ngcnh đời sng hoc văn hc, nó không chỉ đơn thun là sthay đổi (change) mà là mt schuyn đổi sâu sc vbn cht, din mo hoc tâm hn, khiến đối tượng trthành mt thc thhoàn toàn khác.

Ý nghĩa

Danh từsự biến thái

Một sự thay đổi hoàn toàn về hình dáng, cấu trúc hoặc đặc điểm của một sinh vật hoặc vật thể

"The caterpillar underwent a complete metamorphosis to become a butterfly."

Con sâu bướm đã trải qua một quá trình biến thái hoàn toàn để trở thành một con bướm.

Danh từsự biến đổi

Một sự thay đổi sâu sắc về bản chất, diện mạo hoặc tính cách của một người hoặc một tình huống

"The sudden wealth brought about a total metamorphosis in his attitude toward others."

Sự giàu có đột ngột đã mang lại một sự biến đổi hoàn toàn trong thái độ của anh ấy đối với những người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error