larva
ấu trùng
[C] Đếm được
Số nhiều: larvae
Ý nghĩa
Danh từấu trùng
Hình thái non hoạt động của một loài côn trùng, thường giống như một con sâu, trải qua quá trình biến thái phức tạp trước khi trở thành con trưởng thành
The caterpillar is the larva of the butterfly.
Sâu bướm là ấu trùng của loài bướm.
Danh từấu trùng
Hình thái non của một số loài động vật khác, chẳng hạn như động vật lưỡng cư hoặc động vật thân mềm, có hình dáng khác biệt về mặt hình thái so với con trưởng thành
Tadpoles are the larval stage of frogs.
Nòng nọc là giai đoạn ấu trùng của ếch.
Từ liên quan
grubmaggotadultinsectmetamorphosispupaegginstarmoltchrysaliscocooncaterpillarbeetlebutterflymothflywaspbeeantmosquitogrowthdevelopmentbiologyentomologyzoologylifecycleembryonymphexuviacuticlechitinsegmentthoraxabdomenheadmandiblespiraclehemolymphhormoneecdysonejuvenilelarvalhostparasitepredatorpreyfeedingnutritionhabitatecologyspeciesgenusorderclassphylumarthropodinvertebratemoltingpupationemergenceovumspawntadpolenaupliuszooplanktonplanktoncurrentsettlementmetamorphic