D
Dicread
HomeDictionaryCcocoon

cocoon

kén / vỏ bọc / quấn chặt / tự cô lập
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cocoonsQuá khứ: cocoonedPhân từ 2: cocoonedV-ing: cocooning

cocoon trước hết được hiu theo nghĩa đen là cái kén ca côn trùng, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt trng thái bo vtuyt đối. Khi mt ngườitrong mt cocoon, họ đang tách bit mình khi nhng tác động tiêu cc, áp lc hoc shn lon ca thế gii bên ngoài để tìm kiếm san toàn hoc để phát trin bn thân mt cách âm thm. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "vbc" để dch cocoon. Tuy nhiên, cn lưu ý rng cocoon mang sc thái tích cc hơn hoc trung tính hơn so vi "vbc" trong mt sngcnh. Trong khi "vbc" đôi khi ám chsgito hoc che giu bn cht tht, thì cocoon nhn mnh vào sbo vệ, nuôi dưỡng và chun bcho mt sthay đổi ln (ging như con sâu hóa bướm). Ví dụ: cocooning (xu hướng thu mình li trong nhà để tìm sbình yên) khác vi vic bcô lp cưỡng ép. Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Khi đóng vai trò là động từ, cocoon mô thành động bao bc ai đó hoc cái gì đó mt cách klưỡng để giữ ấm hoc bo vệ. Điu này tương tnhư cách chúng ta qun chăn cho trsơ sinh hoc qun nhiu lp áo khi tri lnh. Đúng: cocoon the baby in blankets (qun cht đứa bé trong nhng chiếc chăn). Sai: Không nên dùng cocoon khi mun nói vvic che giu mt bí mt hay sdi trá; trong trường hp đó, hãy dùng các tnhư cover up hoc mask. Vmt ngpháp, cocoon va là danh từ đếm được (kén, vbc) va là động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc phương tin bao bc.

Ý nghĩa

Danh từkén

Một lớp vỏ bọc bằng tơ bảo vệ do ấu trùng của một số loài côn trùng, chẳng hạn như loài bướm đêm, tạo ra để thực hiện quá trình hóa nhộng

"The caterpillar spun a thick cocoon to protect itself while it transformed into a moth."

Con sâu bướm đã giăng một cái kén dày để bảo vệ bản thân trong quá trình biến thái.

Danh từvỏ bọc

Một nơi hoặc tình huống mang lại cảm giác an toàn và tách biệt với thế giới bên ngoài

"She retreated into the cocoon of her home to recover from the stress of the city."

Cô ấy sống trong một vỏ bọc của sự xa hoa và thiếu hiểu biết, không hề hay biết về những khó khăn của người nghèo.

Ngoại động từquấn chặt
[~ someone][~ something]

Bao bọc hoặc bao phủ ai đó hoặc cái gì đó trong một lớp bảo vệ hoặc cách nhiệt

"The parents tried to cocoon their children from the harsh realities of the political climate."

Đứa bé được quấn chặt trong nhiều lớp chăn ấm.

tự cô lập

Tự nhốt mình trong một môi trường bảo vệ để tránh những ảnh hưởng hoặc áp lực từ bên ngoài

Anh ấy tự cô lập mình trong phòng làm việc suốt một tuần để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error