D
Dicread
HomeDictionaryCconversion

conversion

sự chuyển đổi / sự cải đạo / sự chuyển đổi khách hàng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conversions

conversion mang nghĩa ct lõi là sthay đổi ttrng thái, hình thc hoc chc năng này sang mt trng thái, hình thc hoc chc năng khác. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái biu đạt rt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong đời sng hàng ngày, conversion thường dùng để chsthay đổi công năng ca mt vt thhoc không gian, ví dnhư vic biến mt tòa nhà cũ thành bo tàng. Ở khía cnh tâm linh, tnày được dùng đặc thù cho sci đạo, tc là thay đổi nim tin tôn giáo.

Trong lĩnh vc kinh doanh và tiếp thkthut số, conversion (schuyn đổi khách hàng) là mt thut ngchuyên môn cc kquan trng. Nó không đơn thun là sthay đổi, mà là kết quca mt hành động cthmà doanh nghip mong mun khách hàng thc hin (như mua hàng, đăng ký email). Nếu bn dch tnày là "sbiến đổi" trong báo cáo marketing, câu văn strnên thiếu tnhiên và không đúng chuyên môn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln conversion vi transformation hoc transition. Mc dù cba đều nói vsthay đổi, nhưng có nhng đim khác bit tinh tế:

conversion: Nhn mnh vào vic thay đổi mc đích sdng hoc bn cht (ví dụ: ttin tnày sang tin tkhác, ttôn giáo này sang tôn giáo khác).
transformation: Nhn mnh vào sthay đổi toàn din vhình dáng, vngoài hoc tính cht, thường mang tính tích cc và mnh mhơn (ví dụ: slt xác ca mt con sâu thành bướm).
transition: Nhn mnh vào quá trình chuyn tiếp dn dn tgiai đon này sang giai đon kia (ví dụ: schuyn tiếp tthi niên thiếu sang tui trưởng thành).

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng conversion, hãy chú ý gii từ đi kèm để din đạt chính xác hướng thay đổi. Thông thường, cu trúc conversion of A into B được dùng để chvic chuyn đổi A thành B.

Đúng: the conversion of the warehouse into apartments (vic chuyn đổi nhà kho thành các căn hộ).
Sai: the transformation of the currency (khi mun nói vvic đổi tin tệ, dùng conversion schính xác hơn vì đây là sthay đổi giá trtương đương, không phi thay đổi bn cht ca đồng tin).

Countable when referring to a specific instance of change (a conversion of a building). Uncountable when referring to the general process of changing formats (data conversion).

Ý nghĩa

Danh từsự chuyển đổi

Quá trình thay đổi hoặc làm cho một thứ gì đó thay đổi từ hình thức, mục đích hoặc hệ thống này sang hình thức, mục đích hoặc hệ thống khác

The conversion of the old warehouse into luxury apartments took two years.

Việc chuyển đổi nhà kho cũ thành các căn hộ sang trọng đã mất hai năm.

Danh từsự cải đạo

Việc chấp nhận một hệ thống niềm tin mới, thường là sự thay đổi về tôn giáo

His conversion to Buddhism brought him a great sense of inner peace.

Việc cải đạo sang Phật giáo đã mang lại cho anh ấy cảm giác bình an nội tâm sâu sắc.

Danh từsự chuyển đổi khách hàng

Trong tiếp thị và bán hàng, hành động biến một khách hàng tiềm năng thành một khách hàng trả phí

The website redesign led to a significant increase in the conversion rate.

Việc thiết kế lại trang web đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể trong tỷ lệ chuyển đổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error