D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreshape

reshape

tái cơ cấu / nặn lại
Ngoại động từ
Quá khứ: reshapedPhân từ 2: reshapedV-ing: reshaping

reshape mang hàm ý thay đổi căn bn vhình dáng, cu trúc hoc bn cht ca mt đối tượng để to ra mt phiên bn mi, thường là tt hơn hoc phù hp hơn vi mc đích hin ti. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tru tượng).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, reshape mô thành động nn li hoc un nn mt vt liu mm do (như đất sét, kim loi nóng chy) để thay đổi hình dng bên ngoài. Ví dụ: reshape the clay (nn li đất sét).

Khi dùng vi nghĩa tru tượng, reshape thường được dùng trong các bi cnh như chính trị, kinh tế hoc tư duy, mang nghĩa là tái cơ cu hoc định hình li mt hthng, mt nim tin hoc mt chiến lược. Đim khác bit quan trng là reshape không chỉ đơn thun là sa cha nhmà là mt sthay đổi mang tính hthng để to ra mt din mo mi hoàn toàn. Ví dụ: reshape the economy (tái cơ cu nn kinh tế).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit reshape vi mt stdgây nhm ln:

reform: Cũng có nghĩa là ci cách hoc thay đổi, nhưng reform thường tp trung vào vic loi bnhng điu sai trái, li thi để làm cho mt tchc trnên công bng hoc hiu quhơn (mang tính đạo đức/pháp lý), trong khi reshape nhn mnh vào vic thay đổi cu trúc và hình thái.
remodel: Thường dùng cho kiến trúc hoc nhà ca (sa sang li), trong khi reshape mang tính khái quát hơn cho cvt cht và ý tưởng.
change: Là tchung nht cho sthay đổi. reshape cthhơn, gi lên hìnhnh ca vic nhào nn và định hình li mt cách chủ động.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây gượng ép:

Đối vi vt thhu hình: dùng "nn li", "un li", "định hình li".
Đối vi tchc, chính sách, tư duy: dùng "tái cơ cu", "định hình li", "thay đổi căn bn".

Sai: reshape the room (Nếu ý bn là sa sang ni tht, hãy dùng remodel).
✅ Đúng: reshape the company's image (tái cơ cu hìnhnh ca công ty).

Ý nghĩa

Ngoại động từtái cơ cấu
[~ something]

Thay đổi hình thức, cấu trúc hoặc tổ chức của một thứ gì đó để làm cho nó khác đi hoặc tốt hơn

The new CEO intends to reshape the company's corporate culture.

Ngoại động từnặn lại
[~ something]

Thay đổi về mặt vật lý hình dáng hoặc đường nét của một vật liệu hoặc đồ vật

The potter used his hands to reshape the clay vase.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi