D
Dicread
HomeDictionaryBbutterfly

butterfly

con bướm / bơi bướm / đai ốc cánh chuồn / cắt kiểu cánh bướm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: butterfliesQuá khứ: butterfliedPhân từ 2: butterfliedV-ing: butterflying

Tbutterfly trong tiếng Anh mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tsinh hc, ththao cho đến kthut và ẩm thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot ca tnày khi đóng vai trò là danh thoc tính tmô thình dáng.

Ý nghĩa

Danh từcon bướm

Một loại côn trùng có hai cặp cánh lớn, thường có màu sắc rực rỡ, thuộc bộ Cánh vảy

The monarch butterfly migrates thousands of miles each year.

Loài bướm chúa di cư hàng ngàn dặm mỗi năm.

Danh từbơi bướm

Một kiểu bơi mà hai tay chuyển động đồng thời và hai chân thực hiện cú đá giống như đuôi cá heo

He won the gold medal in the 200-meter butterfly.

Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung bơi bướm 200 mét.

Danh từđai ốc cánh chuồn

Một loại van hoặc chốt cơ khí có thể vặn bằng tay thông qua hai tab hình cánh

The technician tightened the butterfly nut to secure the bracket.

Kỹ thuật viên đã siết chặt đai ốc cánh chuồn để cố định giá đỡ.

Ngoại động từcắt kiểu cánh bướm
[~ something]

Cắt mở một miếng thịt, chẳng hạn như tôm hoặc ức gà, bằng cách rạch dọc theo lưng hoặc chính giữa để nó mở phẳng ra

The chef showed me how to butterfly the prawns before grilling them.

Đầu bếp đã chỉ cho tôi cách cắt kiểu cánh bướm cho những con tôm trước khi nướng chúng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error