butterfly
Từ butterfly trong tiếng Anh mang nhiều lớp nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ sinh học, thể thao cho đến kỹ thuật và ẩm thực. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý nhất là sự linh hoạt của từ này khi đóng vai trò là danh từ hoặc tính từ mô tả hình dáng.
Ý nghĩa
Một loại côn trùng có hai cặp cánh lớn, thường có màu sắc rực rỡ, thuộc bộ Cánh vảy
The monarch butterfly migrates thousands of miles each year.
Loài bướm chúa di cư hàng ngàn dặm mỗi năm.
Một kiểu bơi mà hai tay chuyển động đồng thời và hai chân thực hiện cú đá giống như đuôi cá heo
He won the gold medal in the 200-meter butterfly.
Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung bơi bướm 200 mét.
Một loại van hoặc chốt cơ khí có thể vặn bằng tay thông qua hai tab hình cánh
The technician tightened the butterfly nut to secure the bracket.
Kỹ thuật viên đã siết chặt đai ốc cánh chuồn để cố định giá đỡ.
Cắt mở một miếng thịt, chẳng hạn như tôm hoặc ức gà, bằng cách rạch dọc theo lưng hoặc chính giữa để nó mở phẳng ra
The chef showed me how to butterfly the prawns before grilling them.
Đầu bếp đã chỉ cho tôi cách cắt kiểu cánh bướm cho những con tôm trước khi nướng chúng.