D
Dicread
HomeDictionaryDdigitization

digitization

số hóa / chuyển đổi số
Danh từ
Số nhiều: digitizations

digitization thường bnhm ln vi digitalization và digital transformation vì trong tiếng Vit, cba khái nim này đôi khi đều được dch chung là "shóa". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, chúng có sphân cp rõ rt vquy mô và mc đích.

Phân bit gia shóa và chuyn đổi s

digitization là mc độ cơ bn nht, tp trung vào khía cnh kthut. Nó đơn thun là vic chuyn đổi dliu tdng vt lý (như giy tờ, băng cassette, ảnh phim) sang định dng nhphân (0 và 1) để máy tính có thể đọc được. Ví dụ, khi bn quét mt tài liu giy thành tp PDF, đó chính là digitization (shóa).

Ngược li, digitalization (chuyn đổi số ở mc độ quy trình) là vic sdng các dliu đã được shóa để ci thin quy trình làm vic hoc mô hình kinh doanh. Còn digital transformation (chuyn đổi stoàn din) là mt chiến lược thay đổi sâu rng vvăn hóa và vn hành ca cmt tchc.

Sai: Sdng digitization để nói vvic thay đổi toàn bmô hình kinh doanh ca mt công ty.
✅ Đúng: The digitization of old manuscripts (Vic shóa các bn tho cổ).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng digitization, hãy tp trung vào hành động "chuyn đổi định dng". Tnày mang tính cht kthut và cthể. Nếu bn mun nói vvic áp dng công nghệ để làm cho mt quy trình trnên hiu quhơn, hãy cân nhc sdng digitalization.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là dùng từ "shóa" cho mi trường hp. Trong tiếng Anh, nếu bn nói digitization trong mt cuc hp chiến lược vdoanh nghip, người nghe có thhiu lm rng bn chỉ đang nói vvic quét giy tvào máy tính thay vì thay đổi cách vn hành ca công ty.

Đặc đim ngpháp

digitization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc dự án shóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từsố hóa

Quá trình chuyển đổi thông tin tương tự, chẳng hạn như văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh, sang định dạng kỹ thuật số mà máy tính có thể xử lý được

The digitization of historical archives allows researchers to access documents remotely.

Việc số hóa các kho lưu trữ lịch sử cho phép các nhà nghiên cứu truy cập tài liệu từ xa.

Danh từchuyển đổi số

Sự biến đổi sâu rộng về xã hội và kinh tế của một doanh nghiệp hoặc xã hội thông qua việc tích hợp các công nghệ kỹ thuật số vào mọi lĩnh vực hoạt động

The rapid digitization of the banking sector has led to the closure of many physical branches.

Quá trình chuyển đổi số nhanh chóng của ngành ngân hàng đã dẫn đến việc đóng cửa nhiều chi nhánh vật lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error