D
Dicread
HomeDictionaryTtransmutation

transmutation

sự biến đổi / sự chuyển hóa hạt nhân
Danh từ
Số nhiều: transmutations

transmutation mang sc thái vmt sthay đổi toàn din và căn bn, thường là thay đổi vbn cht, hình thái hoc cu trúc ct lõi ca mt svt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbiến đổi" hoc "schuyn hóa", nhưng nó không đơn thun là sthay đổi bngoài mà là mt quá trình chuyn đổi ttrng thái này sang mt trng thái hoàn toàn khác.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong ngcnh khoa hc, đặc bit là vt lý và hóa hc, transmutation được dùng chuyên bit để chỉ "schuyn hóa ht nhân", tc là vic mt nguyên thóa hc biến thành mt nguyên tkhác. Đây là mt thut ngkthut chính xác, khác vi transformation (sbiến đổi hình dng hoc tính cht chung) hay conversion (schuyn đổi công năng hoc đơn vị).

Trong ngcnh lch shoc huyn hc, tnày gi nhớ đến thut gikim (alchemy), nơi các nhà gikim cgng thc hin sbiến đổi các kim loi cơ bn thành vàng. Khi dùng trong văn chương hoc triết hc, transmutation có thể ám chsthăng hoa vmt tinh thn hoc sthay đổi sâu sc trong tâm hn con người.

Ví dvskhác bit: Trong khi change là mt tchung cho mi sthay đổi, transmutation nhn mnh vào vic thay đổi bn cht ct lõi. Bn không dùng transmutation để nói vvic thay đổi qun áo hay thay đổi ý kiến, mà dùng để nói vvic mt cht này biến thành cht khác.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln transmutation vi mutation. Mc dù chai đều liên quan đến sthay đổi, nhưng mutation (đột biến) thường dùng trong sinh hc để chnhng thay đổi ngu nhiên, bt thường trong mã di truyn. Ngược li, transmutation mang tính cht chuyn đổi trng thái hoc bn cht vt cht.

Sai: The mutation of lead into gold (Sdng mutation ở đây là sai vì đây không phi là đột biến sinh hc).
✅ Đúng: The transmutation of lead into gold (Sdng transmutation để chsbiến đổi bn cht kim loi).

Đặc đim ngpháp

transmutation là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca quá trình chuyn hóa. Khi đề cp đến mt trường hp cthhoc mt loi hình biến đổi nht định, nó có thể được dùngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự biến đổi

Quá trình thay đổi hoặc bị thay đổi sang một hình thái, chất hoặc trạng thái khác

The transmutation of base metals into gold was the primary goal of ancient alchemists.

Việc biến đổi các kim loại cơ bản thành vàng là mục tiêu chính của các nhà giả kim cổ đại.

Danh từsự chuyển hóa hạt nhân

Việc chuyển đổi một nguyên tố hóa học này sang một nguyên tố hóa học khác thông qua phản ứng hạt nhân

Nuclear transmutation occurs when a nucleus captures a neutron or is bombarded by particles.

Sự chuyển hóa hạt nhân xảy ra khi một hạt nhân hấp thụ một neutron hoặc bị bắn phá bởi các hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error