transmutation
sự biến đổi / sự chuyển hóa hạt nhân / sự biến đổi sinh học
Danh từ
Số nhiều: transmutations
Ý nghĩa
Danh từsự biến đổi
Hành động thay đổi hoặc trạng thái bị thay đổi sang một hình thái, bản chất hoặc chất khác
"The transmutation of base metals into gold was the primary goal of ancient alchemists."
Việc biến đổi các kim loại cơ bản thành vàng là mục tiêu chính của các nhà giả kim cổ đại.
Danh từsự chuyển hóa hạt nhân
Việc chuyển đổi một nguyên tố hóa học này sang một nguyên tố khác thông qua phản ứng hạt nhân
"Nuclear transmutation occurs when a nucleus captures a neutron or is bombarded by particles."
Sự chuyển hóa urani thành plutoni xảy ra bên trong một lò phản ứng hạt nhân.
sự biến đổi sinh học
Quá trình thay đổi cấu trúc sinh học hoặc di truyền để tạo ra một đặc điểm hoặc sinh vật khác
Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến đổi của một số protein nhất định để hiểu rõ hơn về tiến trình của bệnh tật.