D
Dicread
HomeDictionaryMmutate

mutate

đột biến / gây đột biến / biến đổi
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: mutatedPhân từ 2: mutatedV-ing: mutating

mutate mang sc thái mô tmt sthay đổi sâu sc vmt cu trúc hoc bn cht, thường được sdng phbiến nht trong lĩnh vc sinh hc và di truyn hc. Khi nói vsinh vt hoc vi-rút, mutate ám chvic trình tADN bthay đổi, dn đến nhng đặc đim mi. Trong các ngcnh không thuc sinh hc, tnày mô tmt sbiến đổi toàn din, khiến đối tượng trthành mt thgì đó hoàn toàn khác bit so vi ban đầu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit mutate vi change hoc evolve để sdng chính xác:

change: Là tmang nghĩa chung nht, chbt ksthay đổi nào, tnhỏ đến ln, đơn gin hoc phc tp.
evolve: Thường dùng để chmt quá trình phát trin dn dn, tiến hóa theo hướng hoàn thin hơn hoc thích nghi hơn qua thi gian dài.
mutate: Nhn mnh vào sthay đổi đột ngt, bt thường hoc mang tính đột biến. Nếu evolve là mt đường thng đi lên, thì mutate ging như mt bước nhy vt hoc mt srnhánh bt ngtrong cu trúc.

Ví dụ: Mt ngôn ngcó thevolve (tiến hóa) qua nhiu thế kỷ, nhưng mt loi vi-rút smutate (đột biến) để kháng thuc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta chn tdch phù hp. Khi đối tượng là tế bào, gen hoc vi-rút, hãy dùng "đột biến". Khi đối tượng là mt tchc, ý tưởng hoc hình thái xã hi, hãy dùng "biến đổi" để thhin sthay đổi vbn cht.

Đúng: The virus mutated rapidly (Vi-rút đột biến nhanh chóng).
Đúng: The small movement mutated into a powerful party (Phong trào nhỏ đã biến đổi thành mt đảng quyn lc).

Đặc đim ngpháp

mutate là mt ni động tkhi mô tvic mt thgì đó tthay đổi (ví dụ: the gene mutated), và là mt ngoi động tkhi mô ttác nhân gây ra sthay đổi đó (ví dụ: radiation mutated the cells).

Ý nghĩa

Nội động từđột biến
[~]

Trải qua một sự thay đổi di truyền trong trình tự ADN của một sinh vật

The virus continues to mutate, making the vaccine less effective.

Vi-rút tiếp tục đột biến, khiến vắc-xin trở nên kém hiệu quả hơn.

Ngoại động từgây đột biến
[~ something]

Gây ra một sự thay đổi di truyền trong trình tự ADN của một sinh vật

Certain chemicals can mutate the cells of a developing embryo.

Một số hóa chất nhất định có thể gây đột biến các tế bào của phôi đang phát triển.

Nội động từbiến đổi
[~ into something]

Thay đổi một cách cơ bản về hình thức, bản chất hoặc chất lượng theo thời gian

The small political movement mutated into a powerful national party.

Phong trào chính trị nhỏ đã biến đổi thành một đảng quốc gia quyền lực.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error