D
Dicread
HomeDictionaryRremodel

remodel

cải tạo / tái cơ cấu
Ngoại động từ
Quá khứ: remodeledPhân từ 2: remodeledV-ing: remodeling

remodel mang hàm ý thay đổi vmt vt lý hoc cu trúc để nâng cp, làm mi hoc ti ưu hóa công năng. Khi nói vkiến trúc, tnày nhn mnh vào vic thay đổi din mo hoc bcc ca mt không gian, ví dnhư phá bmt bc tường để mrng phòng khách. Khi dùng trong bi cnh tchc hoc hthng, nó ám chvic thay đổi cách vn hành để đạt hiu qucao hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln remodel vi renovate hoc redecorate. Mc dù cba đều liên quan đến vic làm mi, nhưng mc độ can thip là khác nhau:

remodel: Thay đổi cu trúc hoc bcc (ví dụ: chuyn đổi phòng ngthành phòng làm vic). Đây là sthay đổi sâu sc vmt thiết kế.
renovate: Tp trung vào vic sa cha, phc hi nhng thứ đã hư hng để đưa chúng trli trng thái tt ban đầu (ví dụ: sa li mái nhà bdt).
redecorate: Chthay đổi vmt thm mbmt, như sơn li tường hoc thay rèm ca, mà không làm thay đổi cu trúc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, remodel có thể được dch là "ci to" khi nói vnhà ca và "tái cơ cu" khi nói vhthng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng remodel luôn đi kèm vi mc đích ci thin hoc hin đại hóa. Nếu bn chỉ đơn thun sa cha nhng chhng hóc, hãy dùng repair hoc renovate thay vì remodel.

Đúng: remodel the kitchen (ci to nhà bếp - thay đổi vtrí tủ, bn ra).
Sai: remodel a broken window (không dùng remodel cho vic sa mt chiếc ca sbvỡ, trường hp này phi dùng repair).

Vmt ngpháp, remodel là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được ci to hoc tái cơ cu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcải tạo
[~ something]

Thay đổi cấu trúc, bố cục hoặc diện mạo của một tòa nhà hoặc căn phòng để cải thiện hoặc làm cho nó hiện đại hơn

They decided to remodel the kitchen to create an open-concept living space.

Họ quyết định cải tạo nhà bếp để tạo ra một không gian sống theo khái niệm mở.

Ngoại động từtái cơ cấu
[~ something]

Thay đổi cách thức tổ chức hoặc cấu trúc của một thứ gì đó, chẳng hạn như một hệ thống, tổ chức hoặc lý thuyết

The government plans to remodel the tax system to provide more relief for low-income families.

Chính phủ có kế hoạch tái cơ cấu hệ thống thuế để hỗ trợ nhiều hơn cho các gia đình có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error