D
Dicread
HomeDictionaryTtransform

transform

biến đổi / biến hóa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: transformedPhân từ 2: transformedV-ing: transforming

transform mô tmt sthay đổi sâu sc và toàn din vbn cht, hình dáng hoc đặc đim ca mt đối tượng. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi mang tính cht "lt xác", khiến đối tượng trthành mt thgì đó khác bit hoàn toàn so vi ban đầu, thay vì chlà nhng điu chnh nhnht. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln transform vi change hoc convert. Tuy nhiên, mi tcó sc thái riêng: change: Là tmang nghĩa chung nht, có thlà thay đổi nhỏ (như thay đổi qun áo) hoc thay đổi ln. transform mnh hơn change rt nhiu vì nó nhn mnh vào sbiến đổi din mo hoc cu trúc. convert: Thường dùng khi chuyn đổi mc đích sdng, đơn vị đo lường hoc nim tin tôn giáo (ví dụ: chuyn đổi ttin đô la sang tin vit). Trong khi đó, transform tp trung vào sthay đổi vhình thái hoc đặc tính ct lõi. Ngcnh sdng phbiến Trong sinh hc: Dùng để chquá trình biến thái, ví dnhư sâu bướm biến thành bướm. Trong kinh doanh và xã hi: Dùng khi mt tchc hoc mt quc gia thc hin ci cách toàn din để trnên tt hơn. Trong vt lý và kthut: Dùng để chvic chuyn hóa năng lượng tdng này sang dng khác. Lưu ý vngpháp transform là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc transform something into something (biến đổi cái gì thành cái gì). Hãy lưu ý không dùng gii tto mà phi dùng into để thhin schuyn đổi trng thái hoàn toàn. Đúng: The caterpillar transforms into a butterfly. Sai: The caterpillar transforms to a butterfly.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiến đổi
[~ something into something][~ something]

Thay đổi hoàn toàn hình dáng, diện mạo, bản chất hoặc đặc điểm của một thứ gì đó

"The new CEO managed to transform the failing company into a global leader."

Vị giám đốc điều hành mới đã xoay xở để biến đổi công ty đang thất bại thành một đơn vị dẫn đầu toàn cầu.

Nội động từbiến hóa
[~]

Trải qua một sự thay đổi hoàn toàn về hình dáng, diện mạo hoặc đặc điểm

"The caterpillar will eventually transform into a butterfly."

Con sâu bướm cuối cùng sẽ biến hóa thành một con bướm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error