D
Dicread
HomeDictionaryMmental

mental

thuộc về tinh thần / bị bệnh tâm thần / phấn khích quá mức

/ˈmɛntəl/

Tính từ

Tnày được sdng trong ba ngcnh khác nhau: chuyên môn/kthut, tâm thn hc và tiếng lóng. Ở góc độ kthut trung lp, mental mô tcác quá trình nhn thc ni ti (ví dnhư mental math - tính nhm). Cách dùng này mang tính khách quan và thun túy, xem tâm trí như mt công cụ để xlý thông tin. Khi đề cp đến sc khe hoc sự ổn định, tnày mang sc thái nng nhơn. Dù được dùng trong thut ngchuyên môn như mental health (sc khe tâm thn), nhưng nếu dùng như mt tmô tả độc lp (ví dụ: he's mental), nó có thmang nghĩa mit thhoc gây định kiến tùy vào ngcnh, ám chsbtn hoc bnh tt. Trong tiếng lóng ca người Anh và mt snước khi Thnh vượng chung, tnày chuyn sang nghĩa chtrng thái năng lượng cao và hn lon. Lúc này, nó mô tmt trng thái cm xúc cc đoanthường là sphn khích, tc gin hoc điên rồ—mà thường được xem là điu gây sc hoc hào hng hơn là mt bnh lý.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tinh thần

Liên quan đến tâm trí hoặc quá trình trí tuệ

"Mental arithmetic is a useful skill for daily life."

Tính toán nhẩm là một kỹ năng hữu ích cho cuộc sống hàng ngày.

Tính từbị bệnh tâm thần

Bị bệnh tâm thần; không ổn định

"He was struggling with his mental health after the accident."

Anh ấy đã phải vật lộn với sức khỏe tâm thần sau vụ tai nạn.

Tính từphấn khích quá mức

Thân mật: Hoang dại, điên cuồng hoặc cực kỳ phấn khích

"The crowd went absolutely mental when the band finally took the stage."

Đám đông hoàn toàn phát cuồng khi ban nhạc cuối cùng cũng bước lên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error