D
Dicread
HomeDictionaryVvocational

vocational

hướng nghiệp
Tính từ

vocational được sdng để mô tcác hot động, chương trình đào to hoc giáo dc tp trung vào vic cung cp nhng knăng thc hành cthcho mt công vic hoc nghnghip nht định, thay vì tp trung vào lý thuyết hàn lâm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hướng nghip" hoc "thuc vnghnghip".

Skhác bit vngnghĩa

Đim mu cht để phân bit vocational vi academic là mc tiêu cui cùng ca quá trình hc tp. Trong khi academic hướng ti vic nghiên cu lý thuyết, tư duy phn bin và kiến thc tng quát (thường thycác trường đại hc), thì vocational tp trung vào khnăng vn hành, kthut và ứng dng thc tế để người hc có thlàm vic ngay sau khi tt nghip.

Ví dụ: Mt khóa hc academic vcơ khí snghiên cu vvt lý ca các chuyn động, trong khi mt khóa hc vocational vcơ khí sdy cách sa cha mt động cơ cthể.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ vocational vi professional. Mc dù chai đều liên quan đến nghnghip, nhưng professional thường ám chnhng nghnghip đòi hi bng cp cao và chng chhành nghchính thc (như bác sĩ, lut sư), trong khi vocational thường gn lin vi đào to kthut, tay nghhoc các công vic thc hành (như thợ đin, thmc, đầu bếp).

Đúng: vocational training (đào to nghề/hướng nghip)
Sai: vocational lawyer (lut sư hướng nghip - không tnhiên, nên dùng professional lawyer)

Vmt ngpháp, vocational là mt tính tvà thường đứng trước các danh tnhư training, school, education hoc guidance để to thành các cm tcố định trong bi cnh giáo dc và vic làm.

Ý nghĩa

Tính từhướng nghiệp

Liên quan đến một nghề nghiệp hoặc việc làm, đặc biệt là đào tạo kỹ thuật

She decided to attend a vocational school to learn plumbing.

Cô ấy quyết định theo học một trường nghề để học nghề sửa ống nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error