D
Dicread
HomeDictionaryTtutorial

tutorial

buổi hướng dẫn / bài hướng dẫn / thuộc về hướng dẫn
Danh từTính từ
Số nhiều: tutorials

tutorial thường được hiu theo hai ngcnh chính: giáo dc truyn thng và hướng dn kthut hin đại. Trong môi trường đại hc, đặc bit là ở Anh, nó chmt bui hc nhóm nhhoc mt-mt vi ging viên để tho lun sâu hơn vlý thuyết đã hc trong bài ging ln. Trong khi đó, trong knguyên số, tutorial trthành nhng bài hướng dn chi tiết, tng bước mt để giúp người dùng làm quen vi mt phn mm hoc knăng mi. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit tutorial vi lesson hoc course. Trong khi course là mt chương trình hc dài hn và lesson là mt bài hc cthể, thì tutorial nhn mnh vào tính tương tác, thc hành hoc hướng dn chi tiết để đạt được mt kết qucthể. lesson: Mt bài hc mang tính lý thuyết hoc truyn thkiến thc chung. tutorial: Mt bài hướng dn thc hành, tp trung vào vic "làm thế nào để" (how-to). Lưu ý vcách dùng Khi sdng tutorial như mt tính từ, nó mô tnhng gì liên quan đến quá trình hướng dn này. Ví dụ, tutorial session (bui hướng dn) hoc tutorial support (htrhướng dn). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên dch là "bui hướng dn" (cho giáo dc) hoc "bài hướng dn" (cho công nghệ/kthut) để đảm bo stnhiên. Đúng: I watched a Photoshop tutorial. (Tôi đã xem mt bài hướng dn sdng Photoshop.) Đúng: The students attended a weekly tutorial. (Các sinh viên đã tham dbui hướng dn hàng tun.)

Ý nghĩa

Danh từbuổi hướng dẫn

Một khoảng thời gian giảng dạy dành cho một sinh viên hoặc một nhóm nhỏ, thường trong môi trường đại học, để thảo luận chi tiết về một chủ đề

"The professor held a tutorial every Tuesday to help students with their essays."

Giáo sư tổ chức một buổi hướng dẫn vào mỗi thứ Ba để giúp sinh viên viết bài luận.

Danh từbài hướng dẫn

Một phương pháp giảng dạy thực hành về một kỹ năng hoặc chương trình phần mềm cụ thể, thường được cung cấp dưới dạng hướng dẫn từng bước bằng văn bản hoặc video

"I watched a YouTube tutorial to learn how to use the new photo editing software."

Tôi đã xem một bài hướng dẫn trên `YouTube` để học cách sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh mới.

Tính từthuộc về hướng dẫn

Liên quan đến một buổi hướng dẫn hoặc quá trình cung cấp sự giảng dạy cho cá nhân hoặc nhóm nhỏ

"The student attended a tutorial session to review the course material."

Sinh viên đã tham dự một buổi học hướng dẫn để ôn lại tài liệu khóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error