D
Dicread
HomeDictionaryWworkout

workout

buổi tập thể dục / buổi luyện tập
Danh từ
Số nhiều: workouts

workout thường được hiu phbiến nht là vic tp thdc để rèn luyn sc khe. Tuy nhiên, đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tnày không chgii hn trong phòng gym mà còn được dùng trong nhiu ngcnh chuyên môn khác nhau. Sc thái sdng và ngcnh Trong đời sng hàng ngày, workout nhn mnh vào mt phiên tp luyn có kế hoch, có cường độ và mc tiêu cthể, khác vi exercise (tp thdc) vn mang nghĩa rng hơn, bao gm cnhng vn động nhnhàng. Ví dụ, đi do có thlà exercise nhưng không được gi là mt workout. Trong lĩnh vc nghthut hoc kthut, workout mang nghĩa là stng duyt hoc chy thử. Đây là quá trình thc hành lp đi lp li để tinh chnh mt bn nhc, mt vdin hoc mt quy trình vn hành cho đến khi đạt được shoàn ho trước khi ra mt chính thc. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc cn phân bit danh tworkout (bui tp/đợt hun luyn) vi cm động twork out. Mc dù có cùng gc, nhưng work out có nhng nghĩa hoàn toàn khác như: gii quyết mt vn đề, tính toán mt con số, hoc mt svic din ra theo mt kết qunào đó. Sai: I need to work out my gym session. (Tôi cn tp luyn bui tp gym ca mình - dùng sai loi từ) ✅ Đúng: I have a morning workout. (Tôi có mt bui tp bui sáng) ✅ Đúng: We need to work out a solution. (Chúng ta cn tìm ra/gii quyết mt gii pháp) Đặc đim ngpháp workout là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt ln tp cthể, bn có thdùng mo ta hoc snhiu workouts.

Ý nghĩa

Danh từbuổi tập thể dục

Một buổi tập luyện thể chất cường độ cao nhằm cải thiện sức khỏe hoặc sức mạnh

"She does a high-intensity workout every morning before work."

Cô ấy thực hiện một buổi tập cường độ cao mỗi sáng trước khi đi làm.

Danh từbuổi luyện tập

Một khoảng thời gian huấn luyện hoặc thực hành để cải thiện một kỹ năng cụ thể hoặc chuẩn bị cho một buổi biểu diễn

"The musicians had a grueling workout of the new symphony before the premiere."

Các nhạc công đã có một buổi luyện tập căng thẳng bản giao hưởng mới trước khi công chiếu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error