D
Dicread
HomeDictionaryPpreparation

preparation

sự chuẩn bị / chế phẩm / sự sẵn sàng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: preparations

preparation thường được hiu là quá trình chun bị để đạt được mt mc tiêu hoc trng thái sn sàng nào đó. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo ngcnh sdng, tnhng hot động đời thường cho đến các quy trình kthut chuyên sâu. Skhác bit vngnghĩa Trong đời sng hàng ngày, preparation nhn mnh vào nlc và thi gian bra để sp xếp, lên kế hoch. Ví dụ, khi nói vvic hc tp hay tchc skin, nó mang nghĩa là "schun bị". Tuy nhiên, trong lĩnh vc y tế hoc hóa hc, preparation không còn là mt hành động mà trthành mt danh tchvt thể, cthlà "chế phm" hoc "thuc điu chế". Mt đim người hc cn lưu ý là sphân bit gia preparation và readiness. Trong khi preparation tp trung vào quá trình (quá trình chun bị), thì readiness tp trung vào kết quhoc trng thái (ssn sàng). Đúng: The preparation for the exam took weeks. (Quá trình chun bcho kthi mt nhiu tun.) Đúng: His readiness to help is impressive. (Ssn lòng/sn sàng giúp đỡ ca anhy thtn tượng.) Lưu ý vcách dùng trong chuyên ngành Khi gp preparation trong các tài liu hướng dn sdng thuc hoc hóa cht, tuyt đối không dch là "schun bị". Trong trường hp này, tnày ám chmt hn hp đã được pha chế theo công thc cthể. Ví dụ: A medicinal preparation nên được dch là "mt chế phm thuc" thay vì "mt schun bthuc". Vmt ngpháp, tnày là mt danh từ đếm được khi nói vcác chế phm hóa hc, nhưng thường là danh tkhông đếm được khi nói vhành động chun bnói chung.

Uncountable when referring to the general act of getting ready or a state of readiness ('weeks of preparation'). Countable when referring to a specific chemical mixture, medication, or pharmaceutical product ('a herbal preparation').

Ý nghĩa

Danh từsự chuẩn bị

Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc phục vụ

"The students spent weeks in preparation for their final exams."

Các sinh viên đã dành nhiều tuần để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

Danh từchế phẩm

Một chất đã được chế biến thành một dạng cụ thể, chẳng hạn như thuốc hoặc hỗn hợp hóa học

"The pharmacist handed over the herbal preparation to the patient."

Dược sĩ đã giao chế phẩm thảo dược cho bệnh nhân.

Danh từsự sẵn sàng

Trạng thái sẵn sàng cho một điều gì đó

"Our lack of preparation led to several mistakes during the presentation."

Việc thiếu chuẩn bị của chúng tôi đã dẫn đến một vài sai sót trong suốt buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error