D
Dicread
HomeDictionaryCconditioning

conditioning

rèn luyện / xử lý / huấn luyện / cải tạo
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conditioningsQuá khứ: conditionedPhân từ 2: conditionedV-ing: conditioning

Tconditioning mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Trong tâm lý hc, nó mô tquá trình hình thành phn xthông qua vic kết ni mt tác nhân kích thích vi mt phnng cthể, thường được dch là "hun luyn". Trong ththao, nó không đơn thun là tp luyn mà là quá trình "rèn luyn" để cơ thể đạt trng thái thcht ti ưu cho mt hot động cthể. Phân bit các ngcnh sdng Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia conditioning và training. Trong khi training (đào to/hun luyn) mang nghĩa rng, bao gm cvic hc knăng mi, thì conditioning tp trung vào vic điu chnh trng thái (thcht hoc tâm lý) để thích nghi hoc phnng tự động. Ví dụ, mt vn động viên có ththc hin skill training để hc cách sút bóng, nhưng hcn strength conditioning để cơ thể đủ bn bchu đựng trn đấu. Trong lĩnh vc vt liu hoc làm đẹp, conditioning mang nghĩa "xlý" hoc "ci to" để ci thin đặc tính. Ví dụ, hair conditioner (du xả) không phi là cht làm sch mà là cht xlý để làm tóc mm mượt hơn. Các li thường gp và lưu ý vdch thut Người hc thường nhm ln conditioning vi các tchsự điu kin hóa trong hp đồng hoc tha thun. Cn phân bit rõ conditioning (quá trình điu chnh/hun luyn) vi conditioniu kin/tình trng). Sai: The conditioning of the contractmun nói điu kin ca hp đồng). Đúng: The conditions of the contract (Các điu khoniu kin ca hp đồng). Sai: I am conditioning my hair (Nếu ý mun nói đang gi đầu). Đúng: I am using a conditioner on my hair (Tôi đang dùng du xả để xlý/làm mượt tóc). Vmt ngpháp, conditioning thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc phương pháp, nhưng có thể đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: conditioning exercises - các bài tp rèn luyn thlc).

Uncountable when referring to the general psychological process of behavioral modification. Countable when referring to specific training regimens or physical preparation programs.

Ý nghĩa

Danh từrèn luyện

Quá trình huấn luyện một người hoặc động vật để hành xử theo một cách nhất định hoặc thích nghi với một môi trường cụ thể

"The athlete underwent rigorous conditioning to prepare for the marathon."

Vận động viên đã trải qua quá trình rèn luyện nghiêm ngặt để chuẩn bị cho cuộc chạy marathon.

Danh từxử lý

Quá trình xử lý một vật liệu để cải thiện đặc tính hoặc vẻ ngoài của nó

"The leather requires special conditioning to prevent it from cracking."

Da thuộc cần được xử lý đặc biệt để tránh bị nứt.

Ngoại động từhuấn luyện
[~ someone][~ something]

Huấn luyện ai đó hoặc con vật nào đó phản ứng theo một cách cụ thể đối với một tác nhân kích thích nhất định

"The scientists conditioned the dogs to salivate at the sound of a bell."

Các nhà khoa học đã huấn luyện những con chó tiết nước bọt khi nghe tiếng chuông.

Ngoại động từcải tạo
[~ something]

Xử lý một vật liệu để làm cho nó trở nên dẻo hơn hoặc phù hợp hơn cho việc sử dụng

"She is conditioning the soil before planting the seeds."

Cô ấy đang cải tạo đất trước khi gieo hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error