D
Dicread
HomeDictionaryTtotalitarianism

totalitarianism

chủ nghĩa toàn trị
Danh từ

totalitarianism mô tmt hình thái chính trmà trong đó nhà nước nm quyn kim soát tuyt đối và toàn din đối vi mi mt ca đời sng xã hi, tchính trị, kinh tế cho đến đời sng riêng tư ca mi cá nhân. Đim mu cht ca khái nim này là sxóa branh gii gia nhà nước và xã hi, nơi mi hành vi và tư tưởng ca công dân đều bgiám sát và điu chnh để phc vmc tiêu ca chính quyn. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ totalitarianism vi authoritarianism (chnghĩa độc tài). Mc dù chai đều đặc trưng bi sthiếu ht dân chvà quyn lc tp trung, nhưng mc độ kim soát là khác nhau: authoritarianism: Tp trung vào vic duy trì quyn lc chính trvà yêu cu sphc tùng, nhưng thường bqua hoc cho phép mt skhông gian tdo nht định trong đời sng cá nhân hoc tôn giáo min là không đe da đến chính quyn. totalitarianism: Đi xa hơn bng cách tìm cách kim soát hoàn toàn tâm trí và hành vi ca con người thông qua tuyên truyn, giáo dc và hthng giám sát cht chẽ. Nó không chyêu cu sphc tùng mà còn yêu cu sự ủng hnhit thành đối vi htư tưởng ca nhà nước. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "chnghĩa toàn trị". Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái phê phán mnh mẽ, ám chmt hthng áp bc và tước đot quyn tdo cơ bn ca con người. Ví dụ, thay vì nói mt chính phchỉ đơn thun là "độc tài" (dictatorial), vic dùng totalitarian snhn mnh vào quy mô kim soát toàn din và sâu rng ca hthng đó. Đúng: The regime's totalitarian control extended to the education system. (Skim soát toàn trca chế độ này lan rng đến chthng giáo dc.) Sai: Sdng totalitarianism để mô tmt người sếp khó tính hoc mt quy định nghiêm ngt trong công ty, vì tnày chdành cho quy mô hthng chính trquc gia.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa toàn trị

Một hệ thống chính phủ tập trung và độc tài, yêu cầu sự phục tùng tuyệt đối đối với nhà nước

"The rise of totalitarianism in the twentieth century led to widespread human rights abuses."

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa toàn trị trong thế kỷ hai mươi đã dẫn đến những hành vi vi phạm nhân quyền trên diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error