D
Dicread
HomeDictionaryIinformant

informant

kẻ chỉ điểm / người cung cấp thông tin ngôn ngữ / nguồn tin nội bộ
Danh từ
Số nhiều: informants

informant là mt thut ngdùng để chngười cung cp thông tin, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi rt ln tùy theo ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh dùng sai trong các tình hung giao tiếp thc tế. Sc thái ý nghĩa theo ngcnh Trong lĩnh vc hình svà an ninh, informant mang nghĩa tiêu cc hoc nhy cm, thường được dch là "kchỉ đim". Đây là người cung cp thông tin bí mt cho cnh sát hoc cơ quan chc năng, thường là để đổi ly tin bc hoc sgim nhhình pht. Trong môi trường ti phm, vic bgi là mt informant là mt sxúc phm nghiêm trng. Ngược li, trong lĩnh vc báo chí, tnày mang tính trung lp hơn, chnhng "ngun tin ni bộ" cung cp thông tin độc quyn để phơi bày stht hoc đưa tin. Trong nghiên cu ngôn nghc, informant li là mt thut ngchuyên môn thun túy, chỉ "người cung cp dliu ngôn ngữ" (người bn nggiúp nhà nghiên cu hiu vngôn ngca họ), hoàn toàn không có hàm ý tiêu cc. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln informant vi whistleblower. Trong khi informant có thcung cp tin vì li ích cá nhân hoc theo yêu cu ca cơ quan chc năng, thì whistleblower (người tgiác) thường là người dũng cm vch trn nhng sai phm, tham nhũng trong chính tchc hlàm vic vì li ích cng đồng. Dùng informant khi mun khen ngi mt người dũng cm tcáo tham nhũng. Thay thế bng: whistleblower Dùng informant khi nói vmt kbí mt báo cáo cho cnh sát để thoát ti. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong trang trng hoc pháp lý, nó thường đi kèm vi các tính tnhư confidential (bí mt) hoc secret (kín) để làm rõ tính cht ca ngun tin.

Ý nghĩa

Danh từkẻ chỉ điểm

Một người cung cấp thông tin đặc quyền cho người khác, thường là cho cơ quan thực thi pháp luật hoặc dịch vụ tình báo, thường để đổi lấy tiền hoặc sự khoan hồng

"The police relied on a confidential informant to uncover the drug ring."

Cảnh sát đã dựa vào một kẻ chỉ điểm bí mật để thâm nhập vào băng đảng ma túy.

Danh từngười cung cấp thông tin ngôn ngữ

Một người cung cấp dữ liệu ngôn ngữ, chẳng hạn như từ vựng hoặc cấu trúc ngữ pháp, cho một nhà ngôn ngữ học nhằm mục đích tư liệu hóa một ngôn ngữ

"The researcher spent three months interviewing a native informant to document the dialect."

Nhà nghiên cứu đã dành ba tháng phỏng vấn một người cung cấp thông tin bản địa để lập bản đồ phương ngữ của ngôi làng hẻo lánh.

nguồn tin nội bộ

Một người cung cấp thông tin cho một nhà báo hoặc phóng viên, thường là người trong nội bộ của một tổ chức

Người tố giác đã đóng vai trò như một nguồn tin nội bộ, rò rỉ các bản ghi nhớ nội bộ cho báo chí để vạch trần sự tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error