D
Dicread
HomeDictionaryAauthoritarianism

authoritarianism

chủ nghĩa độc tài
Danh từ

Authoritarianism mô tmt hthng chính trhoc phong cách qun lý mà trong đó quyn lc tp trung tuyt đối vào mt cá nhân hoc mt nhóm nhỏ, yêu cu stuân thnghiêm ngt và hn chế ti đa các quyn tdo cá nhân. Đim mu cht ca khái nim này là sự áp đặt ttrên xung dưới, nơi mnh lnh được thc thi mà không cn sự đồng thun hay tho lun tcp dưới hoc người dân. Phân bit sc thái vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ authoritarianism vi totalitarianism (chnghĩa toàn trị). Trong khi authoritarianism tp trung vào vic kim soát quyn lc chính trvà yêu cu sphc tùng, thì totalitarianism đi xa hơn bng cách cgng kim soát mi khía cnh ca đời sng con người, bao gm ctư tưởng, nim tin và đời sng riêng tư thông qua tuyên truyn và giám sát toàn din. authoritarianism: Tp trung vào quyn lc và stuân thủ (ví dụ: mt chính phủ độc đoán có thcho phép mt squyn tdo kinh tế hoc tôn giáo min là không đe da quyn lc ca họ). totalitarianism: Kim soát tuyt đối và toàn din (ví dụ: kim soát cnhng gì người dân suy nghĩ trong đầu). Lưu ý vngcnh sdng Thut ngnày không chdùng trong chính trmà còn có thdùng để mô tphong cách qun lý trong gia đình hoc doanh nghip. Khi nói mt người cha có xu hướng authoritarian, điu đó có nghĩa là họ áp đặt klut kht khe và không chp nhn sphn kháng tcon cái. Đúng: The company's authoritarian management style led to high employee turnover. (Phong cách qun lý độc đoán ca công ty đã dn đến tlnhân viên nghvic cao.) Sai: Sdng authoritarianism để mô tmt người chỉ đơn gin là quyết đoán hoc có năng lc lãnh đạo mnh mẽ. Tnày luôn mang hàm ý tiêu cc vsthiếu tdo và áp đặt.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa độc tài

Việc thực thi hoặc ủng hộ sự tuân thủ nghiêm ngặt đối với chính quyền mà đánh đổi bằng tự do cá nhân

"The regime was characterized by a brutal form of authoritarianism that suppressed all dissent."

Chế độ này đặc trưng bởi một hình thức chủ nghĩa độc tài tàn bạo, đàn áp mọi sự bất đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error