D
Dicread
HomeDictionaryDdictator

dictator

kẻ độc tài / kẻ hống hách
Danh từ
Số nhiều: dictators

dictator mang sc thái biu cm rt mnh, thường gn lin vi sự áp bc và thiếu dân chủ. Trong bi cnh chính trhin đại, tnày hu như luôn mang nghĩa tiêu cc, mô tmt kẻ độc tài nm quyn lc tuyt đối, tước đot quyn tdo ca người dân và cai trbng ni shãi. Khi sdng dictator, người nói thường ngụ ý mt sphê phán gay gt đối vi phương pháp qun lý độc đoán và tàn bo.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, dictator có thể được dùng theo nghĩa bóng để chmt người hng hách trong gia đình hoc nơi làm vic. Tuy nhiên, mc độ nghiêm trng ca nó cao hơn nhiu so vi bossy (hay ra lnh). Nếu bossy chlà mt tính tmô ttính cách khó chu, thì dictator ám chmt người mun kim soát hoàn toàn mi chi tiết và không chp nhn bt kỳ ý kiến trái chiu nào.

Ví dvnghĩa chính trị: The country suffered under a brutal dictator (Quc gia này đã phi chu đựng dưới scai trca mt kẻ độc tài tàn bo).
Ví dvnghĩa đời thường: My boss is a complete dictator (Sếp ca tôi là mt kẻ độc tài hoàn toàn).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit dictator vi autocrat. Mc dù chai đều dch là kẻ độc tài hoc người nm quyn ttrị, nhưng autocrat thường nhn mnh vào cu trúc quyn lc (mt người nm mi quyn hành), trong khi dictator nhn mnh vào cách thc thc thi quyn lc đó (thường là áp bc và cưỡng chế).

Ngoài ra, cn lưu ý trường hp đặc bit ca quan độc tài trong lch sLa Mã cổ đại. Trong ngcnh này, dictator không mang nghĩa tiêu cc mà là mt chc danh chính thc, tm thi, được giao quyn hn đặc bit để gii quyết khng hong quc gia. Do đó, khi đọc các văn bn lch sử, bn cn xem xét mc thi gian để xác định xem tnày đang mô tmt kẻ độc tài tàn bo hay mt quan độc tài được bnhim hp pháp.

Lưu ý vngpháp

dictator là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm như a dictator hoc snhiu dictators tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từkẻ độc tài

Người cai trị một quốc gia có toàn quyền và kiểm soát mọi thứ mà không có bất kỳ hạn chế dân chủ nào

The country suffered for decades under a brutal dictator.

Quốc gia này đã phải chịu đựng trong nhiều thập kỷ dưới một kẻ độc tài tàn bạo.

Danh từkẻ hống hách

Một người đưa ra mệnh lệnh một cách độc đoán hoặc áp đặt

My boss is a complete dictator who expects everyone to follow his every whim.

Sếp của tôi là một kẻ hống hách hoàn toàn, người mong đợi mọi người phải tuân theo mọi ý thích bất chợt của ông ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error