D
Dicread
HomeDictionaryAautocrat

autocrat

kẻ độc tài / người hống hách
Danh từ
Số nhiều: autocrats

autocrat mô tmt cá nhân nm giquyn lc tuyt đối, không bgii hn bi lut pháp hay hiến pháp. Trong bi cnh chính trị, tnày mang sc thái nghiêm trng, chnhng nhà cai trị độc tài, thường đi kèm vi sự áp đặt và thiếu dân chủ. Khi dùng trong đời sng hàng ngày hoc môi trường công sở, autocrat trthành mt thut ngmang tính phê phán, chnhng người có tính cách hng hách, mun kim soát mi chi tiết và không chp nhn ý kiến đóng góp tngười khác. Phân bit sc thái Người hc cn phân bit autocrat vi dictator. Mc dù chai đều dch là "kẻ độc tài", nhưng dictator thường gi lên hìnhnh mt người giành quyn lc bng vũ lc hoc cưỡng chế và cai trbng sshãi. Trong khi đó, autocrat nhn mnh vào bn cht ca quyn lc tp trung tuyt đối vào mt người (ttrị), dù quyn lc đó có thể đến ttruyn thng (như quân chchuyên chế) hoc do tính cách cá nhân trong mt tchc. Ví dvchính trị: The empire was ruled by a powerful autocrat (Đế chế được cai trbi mt kẻ độc tài quyn năng). Ví dvtính cách: Our manager is a bit of an autocrat; he expects everyone to follow his orders without question (Qun lý ca chúng tôi hơi hng hách; ôngy mun mi người tuân lnh mà không được thc mc). Lưu ý vsdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu nói vchính trị, hãy dùng "kẻ độc tài" hoc "nhà cai trchuyên chế". Nếu nói vtính cách trong công vic hoc gia đình, hãy dùng "người hng hách" hoc "kẻ độc đoán" để phn ánh đúng sc thái phê phán vhành vi kim soát quá mc.

Ý nghĩa

Danh từkẻ độc tài

Một nhà cai trị có quyền lực tuyệt đối và quản lý mà không có bất kỳ hạn chế nào về pháp lý hoặc hiến pháp

"The nation suffered under the rule of a ruthless autocrat for three decades."

Quốc gia đó đã phải chịu đựng dưới sự cai trị của một kẻ độc tài tàn nhẫn trong ba thập kỷ.

Danh từngười hống hách

Một người khăng khăng kiểm soát hoàn toàn người khác và mong đợi sự vâng lời tuyệt đối trong môi trường chuyên nghiệp hoặc xã hội

"The department head was a notorious autocrat who refused to listen to any suggestions from his staff."

Trưởng phòng là một kẻ hống hách khét tiếng, người từ chối lắng nghe bất kỳ gợi ý nào từ nhân viên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error