D
Dicread
HomeDictionaryCcommunism

communism

chủ nghĩa cộng sản
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc nng tư tưởng rt ln, thường dao động gia mt lý tưởng không tưởng vsbình đẳng và nhng liên tưởng lch svskim soát nghiêm ngt ca nhà nước. Trong các cuc tho lun chính trhoc hc thut, tnày mô tmt cu trúc tchc xã hi cthể; trong khi đó, trong giao tiếp thông thường, nó thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chbt khình thc qun lý quá mc hoc vic ép buc chia stài sn nào.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Tnày dùng để chmt hthng khái nim hoc mt htư tưởng thay vì mt vt thriêng lẻ, vì vy nó không có dng snhiu và không đi kèm vi các mo tkhông xác định như a communism, trkhi người nói đang đề cp đến mt biến thhoc mt loi hình cthca hthng này.

Used exclusively to describe the ideology or the system as a whole.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cộng sản

Một hệ thống chính trị và kinh tế trong đó các tư liệu sản xuất thuộc sở hữu chung và quyền sở hữu tư nhân bị bãi bỏ

The government implemented a strict form of communism to redistribute wealth.

Chính phủ đã thực hiện một hình thức chủ nghĩa cộng sản nghiêm ngặt để phân phối lại tài sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error