D
Dicread
HomeDictionaryPpersecution

persecution

sự ngược đãi / sự quấy rầy
Danh từ

persecution mang sc thái nng nề, mô tsự đối xtàn nhn, bt công và có hthng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, tôn giáo hoc xã hi, nơi mt nhóm người bị đàn áp vì nim tin hoc đặc đim nhn dng ca họ. Nó không chỉ đơn thun là sghét bmà là nhng hành động cthnhm gây tn thương hoc loi bỏ đối tượng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ persecution vi harassment. Trong khi persecution thường gn lin vi các cuc đàn áp quy mô ln, mang tính hthng và nghiêm trng (như tù đày, trc xut), thì harassment (quy ry) thường chnhng hành vi gây khó chu, phin toái hoc quy ri cá nhân trong đời sng hàng ngày hoc môi trường làm vic. persecution: Sngược đãi mang tính hthng (ví dụ: religious persecution - ngược đãi tôn giáo). harassment: Squy ry, làm phin (ví dụ: sexual harassment - quy ri tình dc). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô ca svic mà bn có thdch là "sngược đãi" hoc "sự đàn áp". Khi nói vcác nhóm thiu sbchính quyn hoc cng đồng đối xtàn tệ, từ "đàn áp" smang li cm giác chính xác và mnh mhơn. Đúng: They fled the country to escape political persecution (Hri bỏ đất nước để thoát khi sự đàn áp chính trị). Sai: Sdng persecution cho nhng cuc cãi vã nhnht gia bn bè; trong trường hp đó, hãy dùng conflict hoc argument.

Ý nghĩa

Danh từsự ngược đãi

Việc đối xử tàn tệ một cách có hệ thống đối với một cá nhân hoặc một nhóm bởi một nhóm khác, thường dựa trên chủng tộc, tôn giáo hoặc niềm tin chính trị

"The refugees fled their home country to escape religious persecution."

Những người tị nạn đã rời bỏ quê hương để thoát khỏi sự ngược đãi tôn giáo.

Danh từsự quấy rầy

Hành vi quấy rối hoặc theo đuổi ai đó một cách kiên trì và gây khó chịu

"He complained about the constant persecution he suffered from his coworkers."

Anh ấy phàn nàn về sự quấy rầy liên tục mà anh ấy phải chịu đựng từ các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error