D
Dicread
HomeDictionaryDdissent

dissent

sự bất đồng quan điểm / bất đồng quan điểm
Danh từNội động từ
Quá khứ: dissentedPhân từ 2: dissentedV-ing: dissenting

dissent mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh chính trị, pháp lý hoc các tchc có hthng phân cp. Nó không đơn thun là mt cuc tranh cãi thông thường mà là vic bày tskhông đồng ý mt cách có hthng đối vi mt quyết định, chính sách hoc nim tin ca đa shoc ca cp có thm quyn. Skhác bit vsc thái Trong khi disagree là tphbiến nht để chvic không đồng ý trong đời sng hàng ngày, dissent nhn mnh vào sự đối lp vi mt chun mc hoc mt phán quyết chính thc. Ví dụ, bn có thdisagree vi bn bè vmt bphim, nhưng bn sdissent đối vi mt phán quyết ca tòa án hoc mt nghquyết ca chính phủ. Mt đim cn lưu ý là dissent thường đi kèm vi cm giác kiên định và có cơ slý lun, thay vì chlà sbt mãn nht thi. Trong lut pháp, dissenting opinionkiến phn đối) là mt thut ngchuyên môn chvăn bn ca mt thm phán gii thích lý do ti sao hkhông đồng ý vi phán quyết chung ca tòa. Lưu ý vcách dùng Khi dùng như mt động từ, dissent thường đi kèm vi gii tfrom. Ví dụ: dissent from the majority opinion (bt đồng vi ý kiến đa số). Tránh nhm ln vi consent (đồng ý/chp thun), vn là ttrái nghĩa trc tiếp ca dissent. Trong khi consent thhin scho phép hoc đồng thun, dissent thhin skhước thoc phn đối. Đúng: The judge dissented from the ruling. (Vthm phán đã phn đối phán quyết.) Sai: I dissent with my brother about the dinner. (Trong trường hp này, hãy dùng disagree vì đây là tình hung đời thường, không mang tính chính thc.)

Ý nghĩa

Danh từsự bất đồng quan điểm

Việc bày tỏ một ý kiến khác với ý kiến của đa số hoặc của một cơ quan có thẩm quyền

"The government suppressed all forms of political dissent."

Chính phủ đã trấn áp mọi hình thức bất đồng chính kiến.

Nội động từbất đồng quan điểm
[~ from something]

Giữ hoặc bày tỏ một ý kiến khác với quan điểm phổ biến hoặc chính thức

"Two judges dissented from the majority opinion of the court."

Hai thẩm phán đã bất đồng với ý kiến đa số của tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error