D
Dicread
HomeDictionaryRrepression

repression

sự đàn áp / sự dồn nén / sự kiềm chế
Danh từ

repression mang ý nghĩa chung là vic kìm hãm, ngăn chn mt điu gì đó phát trin hoc bc lộ. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Sc thái chính trvà xã hi Trong bi cnh chính trị, repression mô tvic sdng quyn lc hoc vũ lc để đàn áp, kim soát mt nhóm người hoc dp tt các cuc biu tình, ý kiến trái chiu. Nó mang sc thái tiêu cc, gi lên scưỡng ép và mt tdo. Ví dụ: political repression (đàn áp chính trị). Sc thái tâm lý hc Trong tâm lý hc, đặc bit là phân tâm hc, repression là mt cơ chế phòng vvô thc. Đây là quá trình tâm trí tự động đẩy nhng ký ức đau bun hoc ham mun không thchp nhn được vào tim thc để tránh gây lo âu. Điu này khác vi suppression (skìm nén chủ động), nơi mt người ctình quên đi hoc che giu cm xúc mt cách có ý thc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý skhác bit gia repression và suppression. Trong khi repression thường din ra mt cách vô thc hoc mang tính hthng tcp trên xung cp dưới, thì suppression li là hành động chủ động, có ý chí để ngăn chn điu gì đó xy ra hoc bc lộ. Dùng repression khi mun nói vvic cgng không khóc trong mt cuc hp (nên dùng suppression). Dùng repression khi nói vmt chế độ độc tài ngăn cn quyn tdo ngôn lun. SHORT_MEANINGS|sự đàn áp|sdn nén|skìm nén

Ý nghĩa

Danh từsự đàn áp

Hành vi sử dụng vũ lực hoặc quyền lực để kiểm soát một nhóm người hoặc một bộ phận dân cư, thường thông qua việc hạn chế quyền tự do và dập tắt các ý kiến trái chiều

"The regime was criticized for its brutal repression of political opponents."

Chế độ này bị chỉ trích vì sự đàn áp tàn bạo đối với các đối thủ chính trị.

Danh từsự dồn nén

Quá trình tâm lý khi vô thức đẩy những suy nghĩ, ký ức hoặc ham muốn gây đau khổ ra khỏi tâm trí tỉnh táo

"Many therapists believe that the repression of childhood trauma can lead to anxiety in adulthood."

Nhiều nhà trị liệu tin rằng sự dồn nén những tổn thương thời thơ ấu có thể dẫn đến lo âu khi trưởng thành.

Danh từsự kiềm chế

Hành động kìm hãm hoặc ức chế một cảm xúc, xung năng hoặc ham muốn

"The strict social codes of the era demanded the total repression of any public displays of affection."

Những quy tắc xã hội nghiêm ngặt của thời đại đó yêu cầu sự kiềm chế tuyệt đối đối với bất kỳ biểu hiện tình cảm công khai nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error