D
Dicread
HomeDictionaryEelection

election

cuộc bầu cử / sự lựa chọn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: elections

Tnày mang sc thái trang trng và tuân thquy trình nghiêm ngt. Trong bi cnh chính trị, election gi lên hìnhnh vnhng lá phiếu, các chiến dch vn động và nghĩa vcông dân. Đây không đơn thun là mt sla chn thông thường mà là mt skin có cu trúc vi các quy tc, thi hn và kết quchính thc. Khi được sdng trong các bi cnh phi chính trị (chng hn như chn chtch mt câu lc bộ), tông ging ca tvn gischuyên nghip và quyết đoán. Nó hàm ý mt sự đồng thun tp ththay vì sthích cá nhân. So vi tselection (có thmang tính ngu nhiên hoc không chính thc), election ngụ ý mt quy trình dân chhoc đại din, nơi nhiung cviên được mt cơ quan bphiếu cân nhc và so sánh vi nhau.

Countable when referring to a specific event on a calendar ('The 2024 election was closely contested'). Uncountable when discussing the general mechanism or concept of choosing someone ('The process of election is fundamental to democracy').

Ý nghĩa

Danh từcuộc bầu cử

Một quy trình chính thức và có tổ chức để lựa chọn một người vào một chức vụ chính trị hoặc vị trí khác thông qua việc bỏ phiếu

"The presidential election will take place in November."

Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Mười một.

Danh từsự lựa chọn

Hành động hoặc quy trình chọn một ai đó hoặc một thứ gì đó từ một nhóm

"The committee's election of a new chairperson was unanimous."

Việc ủy ban bầu ra một chủ tịch mới đã đạt được sự nhất trí tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error