D
Dicread
HomeDictionaryIindoctrination

indoctrination

sự nhồi sọ
Danh từ

indoctrination mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chvic áp đặt mt htư tưởng, nim tin hoc hc thuyết lên mt người nào đó mt cách cưỡng ép, khiến hchp nhn mà không hề đặt câu hi hay tư duy phn bin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhi sọ", nhn mnh vào tính cht mt chiu và thiếu stdo trong suy nghĩ.

Ý nghĩa

Danh từsự nhồi sọ

Quá trình dạy một cá nhân hoặc một nhóm chấp nhận một tập hợp các niềm tin một cách thiếu phê phán

The children underwent rigorous political indoctrination at the state school.

Trẻ em đã trải qua quá trình nhồi sọ chính trị nghiêm ngặt tại trường công lập.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error