D
Dicread
HomeDictionaryUunrestricted

unrestricted

không bị hạn chế / tự do
Tính từ

unrestricted mang nghĩa cơ bn là không bgii hn, không bràng buc bi bt kquy tc, điu kin hay rào cn nào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không hn chế", "tdo" hoc "mở". Sc thái sdng và ngcnh Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, pháp lý hoc kthut để chmt trng thái hoàn toàn mở. Khi nói vquyn truy cp (unrestricted access), nó ám chvic mt người có thvào bt cứ đâu hoc xem bt ctài liu nào mà không gp trngi. Khi nói vthương mi (unrestricted trade), nó nhn mnh vic loi bcác hàng rào thuế quan hoc hn ngch. Cn phân bit unrestricted vi free. Trong khi free mang nghĩa rng hơn (có thlà min phí hoc tdo vmt tinh thn), unrestricted tp trung cthvào vic "không có shn chế" tmt cơ quan qun lý hoc mt bquy tc cthể. Ví dụ đúng: unrestricted movement (di chuyn tdo/không bhn chế). Ví dụ đúng: unrestricted funds (ngun vn không bràng buc mc đích sdng). Lưu ý vdch thut Mt sai lm phbiến ca người hc là dch mi trường hp unrestricted thành "tdo". Tuy nhiên, trong bi cnh kthut hoc hành chính, từ "không hn chế" schính xác và chuyên nghip hơn. Ví dụ, thay vì nói "quyn truy cp tdo", hãy dùng "quyn truy cp không hn chế" để làm rõ rng không có rào cn kthut hay pháp lý nào ngăn cn. Vmt ngpháp, unrestricted là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từkhông bị hạn chế

Không bị giới hạn bởi bất kỳ quy tắc, luật lệ hoặc điều kiện nào

"The company has unrestricted access to the archives."

Công ty có quyền truy cập không bị hạn chế vào kho lưu trữ.

Tính từtự do

Không chịu bất kỳ sự ràng buộc hay ranh giới nào về phạm vi hoặc mức độ

"The project allows for unrestricted creativity in the design phase."

Dự án cho phép sự sáng tạo tự do trong giai đoạn thiết kế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error