rebellion
rebellion mang sắc thái mạnh mẽ về sự chống đối, thường được chia thành hai ngữ cảnh chính: chính trị và cá nhân. Trong chính trị, từ này mô tả một cuộc đối đầu có tổ chức, thường mang tính bạo lực nhằm lật đổ chính quyền hoặc thay đổi hệ thống cai trị. Trong đời sống cá nhân, nó mô tả trạng thái tâm lý hoặc hành vi từ chối tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực xã hội hoặc sự kiểm soát của người lớn, thường thấy ở tuổi thiếu niên.
Phân biệt với các từ tương đồng
Người học cần phân biệt rebellion với một số từ dễ gây nhầm lẫn như revolution, riot hay mutiny:
rebellion tập trung vào hành động chống lại quyền lực hiện có, nhưng không nhất thiết phải dẫn đến việc thay đổi hoàn toàn hệ thống. Trong khi đó, revolution (cách mạng) hàm ý một sự thay đổi triệt để, toàn diện về cấu trúc xã hội hoặc chính trị sau khi lật đổ chế độ cũ.
riot (cuộc bạo động) thường là những hành động hỗn loạn, tự phát và thiếu tổ chức của một đám đông, trong khi rebellion thường có mục tiêu chính trị rõ ràng và có sự chuẩn bị hơn.
mutiny (cuộc nổi loạn/phản kháng) là một dạng đặc thù của rebellion, nhưng chỉ dùng trong bối cảnh quân đội hoặc thủy thủ đoàn chống lại cấp trên.
Lưu ý về cách sử dụng và ngữ pháp
Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà bạn nên chọn dịch là "cuộc nổi dậy" (khi nói về chính trị, quân sự) hoặc "sự nổi loạn" (khi nói về thái độ, tính cách). Việc dùng sai từ trong hai trường hợp này sẽ khiến câu văn trở nên thiếu tự nhiên.
Đúng: teenager rebellion -> sự nổi loạn của tuổi thiếu niên (diễn tả tâm lý).
Đúng: armed rebellion -> cuộc nổi dậy vũ trang (diễn tả hành động chính trị).rebellion là một danh từ đếm được khi nói về một sự kiện cụ thể (một cuộc nổi dậy) và có thể là danh từ không đếm được khi nói về khái niệm hoặc trạng thái nổi loạn nói chung.
Countable when referring to a specific organized uprising, such as the 1848 revolutions. Uncountable when referring to the general spirit or state of being defiant.
Ý nghĩa
Một hành động kháng cự công khai hoặc bạo lực chống lại một chính phủ hoặc người cai trị hiện tại
The peasants led a rebellion against the oppressive regime.
Những người nông dân đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy chống lại chế độ áp bức.
Việc từ chối tuân theo chính quyền hoặc không chấp hành các quy tắc thông thường
His teenage years were marked by a rebellion against his parents.
Những năm tháng tuổi thiếu niên của anh ấy bị đánh dấu bởi sự nổi loạn chống lại cha mẹ.