D
Dicread
HomeDictionaryLliberalism

liberalism

chủ nghĩa tự do
[U] Không đếm được

liberalism không đơn thun là sự "phóng khoáng" hay "ci mở" trong giao tiếp hàng ngày, mà là mt thut ngchính trvà triết hc chính thc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chnghĩa tdo", nhn mnh vào các giá trct lõi như quyn cá nhân, tdo ngôn lun và shn chế quyn lc ca chính phủ. Người hc cn phân bit rõ gia liberalism (mt htư tưởng chính trị) và tính tliberal (có thmang nghĩa là hào phóng hoc có tư tưởng tiến bộ/ci mở).

Used exclusively to describe the abstract philosophical system or political ideology.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa tự do

Một triết lý chính trị và đạo đức dựa trên quyền tự do, sự đồng thuận của những người bị quản lý và sự bình đẳng trước pháp luật

The rise of classical liberalism in the 19th century reshaped European governance.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tự do cổ điển vào thế kỷ 19 đã định hình lại quản trị châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error