D
Dicread
HomeDictionaryCchauvinism

chauvinism

chủ nghĩa sô-vân / chủ nghĩa thượng đẳng
Danh từ

chauvinism không đơn thun là lòng yêu nước, mà là mt dng nim tin cc đoan, mù quáng vào sthượng đẳng ca nhóm mình (quc gia, gii tính, sc tc) so vi nhng nhóm khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa sô-vân" khi nói vchính trhoc "chnghĩa nam quyn" khi nói vgii tính. Skhác bit vsc thái Đim mu cht để phân bit chauvinism vi patriotism (lòng yêu nước) là thái độ đối vi người khác. Trong khi patriotism là tình yêu và stn ty vi quê hương mt cách lành mnh, thì chauvinism mang tính hung hăng, coi thường và bài xích nhng giá trbên ngoài. patriotism: Yêu nước và thào vquc gia mình. chauvinism: Tin rng quc gia mình là nht và tt cnhng quc gia khác đều thp kém hơn. Lưu ý vngcnh gii tính Trong giao tiếp hin đại, chauvinism thường xut hin trong cm tmale chauvinism. Đây không còn là vn đề chính trmà là vn đề xã hi, ám chnim tin sai lch rng nam gii ưu vit hơn ngii, dn đến thái độ trch thượng hoc phân bit đối xử. Ví dụ đúng: male chauvinism (chnghĩa nam quyn/tư tưởng trng nam khinh nữ). Ví dsai: Sdng chauvinism để mô tmt người chỉ đơn gin là yêu thích văn hóa nước mình. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt htư tưởng hoc mt đặc đim tính cách ca mt cá nhân/tchc.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa sô-vân

Lòng yêu nước thái quá hoặc hung hăng và niềm tin vào sự thượng đẳng của quốc gia mình

"The treaty was a reaction to the extreme chauvinism of the neighboring empire."

Hiệp ước này là một phản ứng đối với chủ nghĩa sô-vân cực đoan của đế chế lân cận.

Danh từchủ nghĩa thượng đẳng

Niềm tin rằng giới tính, nhóm hoặc sắc tộc của mình vốn dĩ ưu việt hơn những nhóm khác

"Male chauvinism continues to be a significant barrier to gender equality in the workplace."

Chủ nghĩa thượng đẳng nam giới tiếp tục là một rào cản đáng kể đối với bình đẳng giới tại nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error