D
Dicread
HomeDictionaryTtyrant

tyrant

kẻ bạo chúa / kẻ độc đoán
[C] Đếm được
Số nhiều: tyrants

tyrant mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân nm giquyn lc tuyt đối nhưng sdng nó mt cách tàn nhn, bt công và áp bc. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô quyn lc mà tnày có thể được dch là "kbo chúa" (khi nói vmt nhà cai trquc gia) hoc "kẻ độc đoán" (khi nói vmt người qun lý, cha mhoc cp trên trong mt nhóm nhỏ).

Skhác bit vngcnh sdng

Đim mu cht ca tyrant không chlà vic nm quyn, mà là slm dng quyn lc đó để gây đau khhoc kim soát người khác mt cách tùy tin. Khi so sánh vi dictator, trong khi dictator (kẻ độc tài) nhn mnh vào vic nm gitoàn bquyn lc chính trvà kim soát nhà nước, thì tyrant nhn mnh vào tính cht độc ác, tàn bo và thiếu đạo đức trong cách cai trị.

Ví dụ: Mt người có thlà dictator nhưng không nht thiết phi là tyrant nếu hcai trhiu quvà được lòng dân, nhưng mt tyrant thì luôn gây ra sshãi và căm ghét.

Các by ngôn ngthường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln tyrant vi các tchsnghiêm khc. Cn lưu ý rng tyrant không đơn thun là mt người "khó tính" hay "nghiêm khc" (strict), mà là mt ngườip bc" và "tàn nhn".

Sai: "My teacher is a tyrant because she gives us a lot of homework." (Câu này quá cường điu vì vic giao nhiu bài tp không khiến mt giáo viên trthành kbo chúa).
✅ Đúng: "The manager became a tyrant, firing anyone who dared to disagree with him." (Người qun lý đã trthành mt kẻ độc đoán, sa thi bt cai dám không đồng ý vi ông ta).

Đặc đim ngpháp

tyrant là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết, tnày thường đi kèm vi các tính tnhn mnh stàn bo như cruel hoc ruthless để làm rõ mc độ áp bc ca đối tượng được nhc đến.

Used to count individual people who hold oppressive power, such as identifying three different tyrants in a history book.

Ý nghĩa

Danh từkẻ bạo chúa

Một nhà cai trị độc ác và áp bức, nắm giữ quyền lực tuyệt đối

The citizens eventually revolted against the tyrant.

Các công dân cuối cùng đã nổi dậy chống lại kẻ bạo chúa.

Danh từkẻ độc đoán

Một người thực thi quyền lực một cách độc ác, tùy tiện hoặc kiểm soát quá mức trong một nhóm nhỏ hoặc trong gia đình

My boss is a complete tyrant who demands we work through lunch.

Sếp của tôi là một kẻ độc đoán hoàn toàn, người yêu cầu chúng tôi phải làm việc xuyên cả giờ nghỉ trưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error