D
Dicread
HomeDictionaryIintimidation

intimidation

sự hăm dọa
Danh từ

Intimidation mô thành vi gây áp lc tâm lý khiến người khác cm thy shãi, lo lng hoc mt ttin. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sự đe da mang tính cưỡng ép, hai là cm giác bchoáng ngp trước mt đối tượng quyn lc hơn. Sc thái đe da và cưỡng ép Khi được dùng trong ngcnh pháp lý hoc xung đột, intimidation ám chvic ctình làm cho ai đó shãi để ép hlàm theo ý mình hoc ngăn cn hthc hin mt quyn li nào đó. Điu này khác vi threat (li đe da) ở chintimidation thường là mt quá trình hoc mt chiến thut gây áp lc kéo dài, không chỉ đơn thun là mt li nói. Ví dụ: Vic đe da nhân chng (witness intimidation) là mt ti hình snghiêm trng. Sc thái choáng ngp vtâm lýmt khía cnh nhnhàng hơn, intimidation din tcm giác tti, e dè khi đối mt vi nhng người có địa vcao, tài năng xut chúng hoc vngoài uy nghiêm. Trong trường hp này, đối phương không nht thiết phi có ý định hăm da, mà chính schênh lch vvthế to ra cm giác này. Ví dụ: Mt sinh viên mi có thcm thy bchoáng ngp (feel intimidated) khi đứng trước mt hi đồng giáo sư đầu ngành. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit intimidation vi bullying (bt nt). Trong khi bullying thường gn lin vi hành vi lp đi lp li nhm làm nhc hoc gây tn thương người yếu thế hơn, thì intimidation tp trung vào vic to ra ni shãi để kim soát hoc gây áp lc.

Ý nghĩa

Danh từsự hăm dọa

Hành vi làm ai đó sợ hãi hoặc đe dọa, thường là để ép buộc họ làm điều gì đó hoặc ngăn cản họ hành động

"The witness claimed she was subject to severe intimidation by the gang members."

Nhân chứng khẳng định rằng cô ấy đã bị các thành viên trong băng đảng hăm dọa nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error