D
Dicread
HomeDictionaryPpurge

purge

thanh trừng / loại bỏ / xả sạch / cuộc thanh trừng / quá trình xả sạch
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: purgedPhân từ 2: purgedV-ing: purging

purge mang sc thái mnh mvvic loi bmt cách trit để, quyết lit nhng thbcoi là không còn giá trị, độc hi hoc gây nguy him. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cc (bo lc) hoc tích cc (làm sch).

Ý nghĩa

Ngoại động từthanh trừng
[~ something][~ someone from something]

Loại bỏ những người hoặc vật ra khỏi một tổ chức hoặc địa điểm, đặc biệt là những đối tượng bị coi là không mong muốn hoặc nguy hiểm

"The party sought to purge all dissidents from its ranks."

Đảng này tìm cách thanh trừng tất cả những người bất đồng chính kiến ra khỏi hàng ngũ của mình.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Giải thoát một địa điểm hoặc một người khỏi một cảm xúc, ký ức hoặc ảnh hưởng không mong muốn

"She felt the need to purge her mind of all negative thoughts."

Cô ấy cảm thấy cần phải loại bỏ mọi suy nghĩ tiêu cực ra khỏi tâm trí mình.

Ngoại động từxả sạch
[~ something]

Làm sạch một hệ thống hoặc bình chứa khỏi các tạp chất, không khí hoặc các chất không mong muốn bằng cách xả bằng chất lỏng hoặc khí

"The technician had to purge the fuel lines before starting the engine."

Kỹ thuật viên phải xả sạch đường dẫn nhiên liệu trước khi khởi động động cơ.

Danh từcuộc thanh trừng

Việc loại bỏ đột ngột hoặc bạo lực một nhóm người ra khỏi chính phủ, tổ chức hoặc xã hội

"The military coup was followed by a brutal purge of the previous administration."

Cuộc đảo chính quân sự được theo sau bởi một cuộc thanh trừng tàn bạo đối với chính quyền tiền nhiệm.

Danh từquá trình xả sạch

Hành động làm sạch một hệ thống khỏi các tạp chất hoặc vật liệu không mong muốn

"The operator performed a final purge of the pipeline to ensure no contaminants remained."

Người vận hành đã thực hiện lần xả sạch cuối cùng cho đường ống để đảm bảo không còn chất gây ô nhiễm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error