D
Dicread
HomeDictionaryCcentralization

centralization

sự tập trung quyền lực / sự tập trung
Danh từ

centralization mô tquá trình chuyn dch quyn lc, qun lý hoc các ngun lc tnhiu đơn vphân tán vmt cơ quan, địa đim hoc trung tâm điu hành duy nht. Trong bi cnh qun trị, tnày thường mang sc thái vskim soát cht chvà tính thng nht trong ra quyết định. Skhác bit vngcnh sdng Trong qun trdoanh nghip hoc chính trị, centralization đối lp trc tiếp vi decentralization (phi tp trung hóa). Khi mt tchc thc hin centralization, mi quyết định quan trng đều phi thông qua cp cao nht, giúp tăng tính nht quán nhưng có thlàm chm quá trình phnng vi các thay đổi cc bộ. Ví dụ: centralization of power (tp trung quyn lc) Ví dụ: centralization of administration (tp trung hóa qun lý hành chính) Trong bi cnh đô thhóa hoc địa lý, tnày mô txu hướng dn vmt đim trung tâm. Ví dụ: the centralization of the population (stp trung dân cư) Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ centralization (quá trình tp trung hóa) vi concentration (stp trung). Trong khi concentration thường dùng để chmt độ cao ca mt thgì đó ti mt đim (như nng độ hóa cht hoc stp trung tinh thn), thì centralization nhn mnh vào cu trúc tchc, quyn hn và hthng qun lý. Tránh nhm ln hai tnày khi nói vvic điu hành mt tchc.

Ý nghĩa

Danh từsự tập trung quyền lực

Quá trình tập trung quyền kiểm soát một hoạt động hoặc tổ chức vào một cơ quan hoặc địa điểm duy nhất

"The company underwent a period of centralization to reduce operational costs."

Công ty đã trải qua một giai đoạn tập trung quyền lực để giảm bớt các chi phí hành chính dư thừa.

Danh từsự tập trung

Hành động đưa một thứ gì đó về phía trung tâm hoặc trạng thái được tập trung tại một điểm trung tâm

"The centralization of the population in urban areas has led to severe housing shortages."

Sự tập trung dân cư tại các trung tâm đô thị đã dẫn đến sự suy giảm cơ sở hạ tầng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error