D
Dicread
HomeDictionaryTtheocracy

theocracy

chế độ thần quyền
Danh từ
Số nhiều: theocracies

theocracy mô tmt hình thc qun trmà ở đó quyn lc chính trvà tôn giáo hòa làm mt. Trong hthng này, các quy tc tôn giáo được coi là lut pháp ca quc gia, và nhng người nm quyn điu hành thường là các giáo sĩ hoc nhng người được cho là đại din cho ý chí ca thn linh.

Ý nghĩa

Danh từchế độ thần quyền

Một hệ thống chính phủ trong đó các giáo sĩ cai trị dưới danh nghĩa của Thiên Chúa hoặc một vị thần

The historical state of ancient Egypt was often viewed as a theocracy.

Nhà nước lịch sử của Ai Cập cổ đại thường được xem là một chế độ thần quyền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error