D
Dicread
HomeDictionaryTtongue-tied

tongue-tied

lúng túng / dính thắng lưỡi
Tính từ

tongue-tied mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là trng thái tâm lý và hai là tình trng vt lý. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai ngcnh này khi sdng.

Sc thái tâm lý và giao tiếp

Trong hu hết các tình hung giao tiếp hàng ngày, tongue-tied được dùng để mô tcm giác lúng túng, không tht nên li do quá lo lng, hi hp hoc xu hổ. Đây không phi là sthiếu ht vvn tvng, mà là mt phnng tâm lý khiến người nói tm thi "đứng hình" hoc nói năng lp bp.

Ví dụ: Khi gp người mình thm thích, bn có thcm thy tongue-tied và không biết phi nói gì.

Để phân bit, tongue-tied khác vi speechless (không nói nên li). Trong khi speechless thường dùng khi mt người quá ngc nhiên, sc hoc xúc động mnh (có thlà tích cc hoc tiêu cc), thì tongue-tied nhn mnh vào snhút nhát và thiếu ttin.

Tình trng vt lý y khoa

góc độ y khoa, tongue-tied mô ttình trng dính thng lưỡi. Đây là mt khiếm khuyết bm sinh khi di mô dưới lưỡi quá ngn, gây hn chế khnăng cử động ca lưỡi. Trong ngcnh này, tnày không liên quan đến cm xúc hay slo lng mà là mt chn đoán lâm sàng.

Ví dụ: Mt em bé btongue-tied có thgp khó khăn trong vic phát âm mt số âm tiết nht định hoc gp trngi khi bú mẹ.

Lưu ý vngpháp

tongue-tied đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đi sau các động tni như be, become, feel hoc get. Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh xung quanh rõ ràng để người nghe phân bit được bn đang nói vslúng túng trong giao tiếp hay mt vn đề vsc khe.

Ý nghĩa

Tính từlúng túng

Không thể nói một cách dễ dàng hoặc tự nhiên do lo lắng, nhút nhát hoặc xấu hổ

He became completely tongue-tied when he tried to propose to her.

Anh ấy trở nên hoàn toàn lúng túng khi cố gắng cầu hôn cô ấy.

Tính từdính thắng lưỡi

Một tình trạng vật lý khi dây hãm lưỡi quá ngắn, làm hạn chế cử động của lưỡi

The infant was diagnosed as tongue-tied, which made breastfeeding difficult.

Đứa trẻ được chẩn đoán bị dính thắng lưỡi, điều này khiến việc cho bú trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error