D
Dicread
HomeDictionaryMmute

mute

câm / tắt tiếng / làm giảm âm / tắt mic / người câm / thiết bị giảm thanh
Tính từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: mutesQuá khứ: mutedPhân từ 2: mutedV-ing: muting

mute mang ý nghĩa ct lõi là sthiếu vng âm thanh hoc khnăng phát ra tiếng động. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tmt trng thái tnhiên, mt hành động chủ đích hoc mt tính năng kthut. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch là "câm", "tt tiếng" hoc "làm gim âm" để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từcâm

Không thể nói được, do khuyết tật về thể chất hoặc do từ chối nói

The witness remained mute during the entire trial.

Nhân chứng vẫn im lặng trong suốt phiên tòa.

Tính từtắt tiếng

Yên lặng hoặc không có âm thanh, đặc biệt là khi nói về các thiết bị điện tử hoặc màu sắc

The television was muted to avoid waking the baby.

Chiếc tivi đã được tắt tiếng để tránh làm đứa bé thức giấc.

Ngoại động từlàm giảm âm
[~ something]

Làm cho âm thanh của cái gì đó trở nên trầm hơn, nhẹ hơn hoặc im lặng

He used a cloth to mute the ringing of the bell.

Anh ấy đã dùng một miếng vải để làm giảm tiếng chuông reo.

Ngoại động từtắt mic
[~ someone]

Làm cho một người tham gia trong nền tảng giao tiếp kỹ thuật số im lặng để họ không thể được nghe thấy

The moderator had to mute the attendee who was playing loud music.

Người điều phối đã phải tắt mic của người tham dự đang bật nhạc lớn.

Danh từngười câm

Một người không có khả năng nói

The story describes a mute boy who communicates through signs.

Câu chuyện mô tả một cậu bé câm giao tiếp thông qua các ký hiệu.

Danh từthiết bị giảm thanh

Một thiết bị đặt lên miệng của nhạc cụ để làm mềm hoặc thay đổi âm sắc của nó

The trumpeter used a mute to achieve a jazzier sound.

Người thổi kèn trumpet đã sử dụng một thiết bị giảm thanh để tạo ra âm thanh mang phong cách nhạc jazz hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error