D
Dicread
HomeDictionaryGgesture

gesture

cử chỉ / hành động / ra hiệu / ra dấu
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: gesturesQuá khứ: gesturedPhân từ 2: gesturedV-ing: gesturing

gesture mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên là nghĩa vt lý, chnhng cchỉ, điu bca cơ thể (thường là tay, đầu hoc khuôn mt) để truyn đạt thông tin hoc cm xúc. Thhai là nghĩa bóng, chmt hành động mang tính biu tượng nhm thhin thin chí, thái độ hoc ý định đối vi người khác.

Countable when referring to a specific physical movement or a specific symbolic act of kindness.

Ý nghĩa

Danh từcử chỉ

Một chuyển động của một bộ phận cơ thể, đặc biệt là bàn tay hoặc đầu, để diễn đạt một ý tưởng hoặc ý nghĩa

He made a gesture for them to be quiet.

Anh ấy đã ra một cử chỉ yêu cầu họ giữ im lặng.

Danh từhành động

Một hành động được thực hiện để truyền tải một cảm xúc hoặc ý định, thường là dấu hiệu của thiện chí

Sending flowers was a kind gesture.

Gửi hoa là một hành động tử tế.

Ngoại động từra hiệu
[~ someone][~ something]

Sử dụng các chuyển động của bàn tay hoặc cánh tay để truyền đạt một thông điệp

The conductor gestured for the orchestra to begin.

Nhạc trưởng đã ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu.

Nội động từra dấu
[doing ~]

Giao tiếp bằng cách sử dụng các chuyển động của cơ thể

She gestured wildly while telling the story.

Cô ấy ra dấu một cách cuồng nhiệt trong khi kể câu chuyện.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error