D
Dicread
HomeDictionaryAawe

awe

sự kinh ngạc

/ɔ/

[U] Không đếm được

awe mô tmt trng thái cm xúc phc tp, không đơn thun là sngc nhiên hay ngưỡng mộ. Nó là skết hp gia cm giác choáng ngp trước mt điu gì đó vĩ đại, quyn năng hoc tuyt mỹ, đi kèm vi mt chút shãi hoc tôn kính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skinh ngc" hoc "stôn kính", nhưng sc thái ca nó mnh hơn nhiu so vi surprise (ngc nhiên) hay amazement (kinh ngc thông thường).

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, awe mang tính cht trang trng và sâu sc hơn:
surprise: Chỉ đơn gin là phnng trước mt điu bt ngờ, không nht thiết phi là điu gì đó vĩ đại.
amazement: Sngc nhiên tt độ, thường mang tính tích cc và vui vẻ.
awe: Gi lên cm giác nhbé ca con người trước thiên nhiên hùng vĩ, mt kit tác nghthut hoc mt nhân vt có tmnh hưởng ln lao. Ví dụ, bn cm thy amazement khi thy mto thut gia biu din, nhưng bn cm thy awe khi đứng trước đỉnh núi Everest.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

Người hc cn phân bit rõ gia danh tawe và tính tawesome. Trong giao tiếp hin đại, đặc bit là tiếng Anh Mỹ, awesome thường được dùng mt cách phóng đại để chỉ điu gì đó "tuyt vi" hoc "hay" (ví dụ: That movie was awesome!). Tuy nhiên, trong văn phong trang trng hoc văn chương, awesome vn ginguyên nghĩa gc là "gây ra skinh ngc và tôn kính".

Mt scu trúc phbiến cn lưu ý:
in awe of someone/something: bchoáng ngp/kinh ngc trước ai đó hoc điu gì đó. Ví dụ: She stood in awe of the ancient cathedral (Cô ấy đứng lng trong skinh ngc trước nhà thckính).
awe-inspiring: gây ra skinh ngc (thường dùng cho phong cnh hoc thành tu). Ví dụ: The view from the summit was awe-inspiring (Quang cnh từ đỉnh núi tht hùng vĩ đến kinh ngc).

Vmt ngpháp, awe là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc chung.

Used to describe the abstract emotional state of being overwhelmed by greatness.

Ý nghĩa

Danh từsự kinh ngạc

Một cảm giác tôn kính pha trộn với nỗi sợ hãi hoặc sự kỳ diệu

The tourists gazed in awe at the vastness of the Grand Canyon.

Các du khách nhìn sự bao la của hẻm núi Grand Canyon với sự kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error